Bài tập đại từ quan hệ who, whom, which, that và whose

bài tập

Tác giả: Pham Linh

Bạn vẫn còn bối rối với các đại từ quan hệ who, whom, which, that và whose? Hãy cùng ILA ôn lại kiến thức và thực hành ngay với các bài tập đại từ quan hệ nhé!

Ôn tập đại từ quan hệ (relative pronouns)

ôn tập

Đại từ quan hệ (relative pronouns) là một trong các loại đại từ thường gặp trong tiếng Anh, bạn có thể dùng đại từ quan hệ trong các trường hợp muốn rút gọn câu. Để có thể làm tốt bài tập đại từ quan hệ, chúng ta cần ôn lại một số kiến thức cơ bản dưới đây.

Cách dùng các đại từ quan hệ

Bạn cần nắm vững cách dùng các đại từ (pronoun) khi làm bài tập đại từ quan hệ who, whom, which, that và whose.

Who: chỉ người (có thể làm tân ngữ hoặc chủ ngữ)

Whom: chỉ người (chỉ có thể làm tân ngữ, lối văn trang trọng)

Which: chỉ vật (có thể làm tân ngữ hoặc chủ ngữ)

That: dùng cho cả người và vật (có thể làm tân ngữ và chủ ngữ)

Whose: dùng để chỉ sự sở hữu cho người hoặc vật đứng trước.

Cách viết lại câu dùng đại từ quan hệ

bài tập đại từ quan hệ (relative pronouns)

Các bước viết lại câu dùng đại từ quan hệ đúng cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản bao gồm:

Bước 1: Xác định đối tượng trùng nhau

Khi gặp các câu có chung đối tượng nói đến hoặc chủ ngữ thì chúng ta dùng đại từ quan hệ để kết nối các mệnh đề quan hệ với nhau.

Bước 2: Xác định loại đại từ quan hệ để kết nối hai câu với nhau

Phần này các bạn xem lại và áp dụng cách dùng đại từ quan hệ.

Bước 3: Ghép hai câu với nhau bằng đại từ quan hệ

Trong bài viết này có đề cập một số bài tập nối câu dùng đại từ quan hệ sẽ giúp bạn rèn luyện kiến thức mình vừa học được.

Ví dụ: The Downtown Hotel has been demolished for a luxury resort project. We stayed here on vacation last summer. (Khách sạn Downtown đã bị phá bỏ để làm dự án nghỉ dưỡng sang trọng. Chúng tôi ở lại đây vào kỳ nghỉ hè năm ngoái)

Bước 1: Xác định đối tượng chung của hai câu
→ Cả hai câu đều đang nói về Khách sạn Downtown.

Bước 2: Xác định đại từ quan hệ để kết nối hai câu
→ Đối tượng đang hướng đến là vật (1 địa điểm khách sạn) nên chúng ta sẽ dùng which hoặc that để nối hai câu này với nhau.

Bước 3: Ghép câu dùng đại từ quan hệ which/that
→ The Downtown Hotel that we stayed on vacation last summer has been demolished for a luxury resort project. (Khách sạn Downtown cái mà chúng ta đã ở trong kỳ nghỉ hè năm ngoái đã bị phá bỏ để làm dự án nghỉ dưỡng sang trọng)

>>> Tìm hiểu thêm: Tổng hợp 11 cấu trúc viết lại câu trong tiếng Anh

Các cách lược bỏ đại từ quan hệ

ngữ pháp

Đối với các bài tập lược bỏ đại từ quan hệ, bạn cần lưu ý 2 trường hợp:

1. Đại từ quan hệ làm tân ngữ của mệnh đề quan hệ: Bạn có thể lược bỏ who, which, that.

2. Đại từ quan hệ làm chủ ngữ của mệnh đề quan hệ: Bạn có 4 cách rút gọn đại từ quan hệ.

Cách 1: Dùng cụm phân từ để lược bỏ đại từ quan hệ

Trong trường hợp này chúng ta cần xác định mệnh đề nằm ở thể bị động hay chủ động để sử dụng hiện tại phân từ V_ing hay quá khứ phân từ V3/ed.

Cách 2: Rút gọn đại từ quan hệ bằng cụm động từ nguyên mẫu to V-inf (infinitive phrase)

Cách 3: Rút gọn đại từ quan hệ bằng cụm danh từ/tính từ (noun phrase/ adjective)

Đây là một trường hợp đặc biệt vì chỉ có who và which có thể làm chủ ngữ đứng trước cụm danh từ, cụm giới từ và tính từ.

Cách 4: Rút gọn đại từ quan hệ bằng with/without

Trong trường hợp mệnh đề quan hệ có chứa have, sau khi rút gọn lược bỏ đại từ quan hệ xong mà động từ trở thành “having” thì chúng ta đổi thành “with”, còn “not having” thì đổi thành “without”.

Bài tập lược bỏ đại từ quan hệ là dạng bài tập khá khó đối với các bạn đang học tiếng Anh cơ bản. Khi làm bài tập lược bỏ đại từ quan hệ, bạn cần chú ý đến các trường hợp rút gọn trên nhé.

>>> Tìm hiểu thêm: Cách học ngữ pháp tiếng Anh ghi nhớ nhanh và ngấm lâu

Bài tập đại từ quan hệ (relative pronouns)

đại từ quan hệ (relative pronouns)

Sau khi đã ôn tập kiến thức, bạn có thể thực hành ngay với bài tập đại từ quan hệ who, whom, which, that và whose; bài tập nối câu dùng đại từ quan hệ; bài tập lược bỏ đại từ quan hệ cùng các bài tập trắc nghiệm đại từ quan hệ. Hãy hoàn thiện phần bài tập trước khi kéo đến phần đáp án, bạn nhé.

Bài tập đại từ quan hệ who, whom, which, that

Điền vào chỗ trống đại từ quan hệ phù hợp.

1. I take care of people ……… I love.

2. He ……… strives hard will succeed.

3. The man ……… just walked in is an attorney.

4. I haven’t received the book ……… I ordered.

5. People ……… are honest are always trusted.

6. He finished every project ……… he launched.

7. People ……… die for a noble cause that never fails.

8. This is the house ……… my father built.

9. Where is the bicycle ……… you borrowed from me?

10. He is an activist ……… I admire.

11. People ……… speak a second language tend to be smarter.

12. The woman ……… took the message was polite.

13. Where is the person ……… asked for a drink?

14. I can’t find the paper ……… I had written her number. (on)

15. He is the only politician ……… I really respect.

16. Police arrested the man ……… had stolen their walky-talky.

17. Do you know the boy ……… is sitting beside Alice?

18. I know some traders ……… import spices from India.

19. He ……… has nothing to lose has no worries.

20. He ……… wears the shoes knows where it pinches.

21. The girl ……… just walked in is my niece.

22. The woman ……… answered the phone was rather rude.

23. The police arrested the man ……… created a scene in the mall.

24. I bought some milk and sugar ……… I made a dessert.(with)

25. She was a beautiful girl ……… everybody admired.

26. Who is that girl ……… is sitting next to your brother?

27. The man ……… I met in the store must be ninety or ninety-five.

28. The man ……… she married is a journalist.

29. Those ……… join today will get a discount.

30. This is Peter …….. runs this café.

cấu trúc câu

Bài tập nối câu dùng đại từ quan hệ

1. Kolkata is the capital of West Bengal. It is called the City of Joy.

2. The orchids were used to decorate the venue. They grow in the conservatory.

3. The woman is a campaigner for peace now. Her husband died in the war.

4. Karen Solden is being promoted to a higher position in the company. He will replace Harold Walker.

5. The woman complained to the police. Her wallet had been stolen.

6. Bring me the book. The book is on your table.

7. Mary married Johnny. He is a writer.

8. Maria is a volunteer for the Red Cross. She is a qualified nurse.

9. This is a bicycle. I bought it yesterday.

10. The concert attracted lots of people. It was held in the town hall.

11. The man couldn’t recollect what had happened to him. He had been robbed.

12. The flowers are not original. These were used to decorate the hall.

câu tiếng anh

Bài tập lược bỏ đại từ quan hệ dạng trắc nghiệm

1. Attendance is mandatory for the staff meeting ………….. for next Tuesday in the council hall.
A. has been scheduled
B. schedule
C.  will schedule
D. scheduled

2. The Perfect Pet Parlor is a chain of stores ………….. a large selection of pet food and pet accessories at a reasonable price with excellent sales support.
A. sell
B. sells
C. sold
D. selling

3. All commuters……………..the main highway to get to the center of the will face delays of up to hour today because of on-going cóntruction.
A. use
B. used
C. using
D. will use

4. Aas Executive Transportation is a premier limousine company ………. the Houston metropolitan area.
A. Serving
B. Served
C. Server
D. Serves

5. However, no liability can be accepted by INTERWORLD for any loss or damage ………….. by any passenger or inconvenience experienced due to a delay for whatsoever reason.
A. incur
B. incurred
C. incurring
D. to incur

6. Welton Textiles Inc. made a net profit of $500 million, …………. it to fund Its expansion across the continent.
A. allowing
B. allows
C. allowance
D. allowably

7. Ace Supplies, a Paris-based firm ………….. in office supplies, announced its plan to relocate its.
A. is specializing
B. specializes
C. specialize
D. specializing

8. A letter……………. by a copy of the press release was mailed to the public relations. department yesterday.
A. accompanies
B. accompanying
C. accompanied
D. will accompany

9. In celebration of National Volunteer Appreciation Day, Betsy Johnson Regional Hospital will host a luncheon …………..its 103 hospital volunteers tomorrow.
A. honor
B. honors
C. honored
D. honoring

10. The speakers will be on the radio talk show………….. their views on energy issues in North America.
A. introduced
B. introduce
C. introduction
D. introducing

đáp án

Bài tập trắc nghiệm đại từ quan hệ

1. Customers ………….. wish to return merchandise within 7 days of purchase must present the valid receipt to the store.
A. who
B. that
C. which
D. whom

2. An investment …….. gradually increases in value over the years can be more profitable than more short-term.
A. that
B. Whom
C. who
D. which

3. You will need to take the time to evaluate your own needs in order to determine the purposes for ………….. you will use the software.
A. what
B. which
C. whom
D. that

4. Customers……….products are provided and maintained through an existing arrangement should contact us immediately.
A. who
B. which
C. whom
D. that

5. If coming from Salt Lake City, take the Bonneville Speedway (Exit #4), ………….. is the first exit west of the rest area.
A. what
B. which
C. that
D. who

Đáp án bài tập đại từ quan hệ

làm bài tập

Bài tập đại từ quan hệ who which whom that

1. that/whom11. who21. who
2. who 12. who22. who
3. who13. who 23. who
4. which/that14. on which24. with which
5. who 15. whom 25. whom
6. that/which16. who26. who
7. who 17. who 27. whom
8. that 18. who 28. whom
9. which/that 19. who 29. who
10. whom/that20. who 30. who

Bài tập nối câu dùng đại từ quan hệ

1. Kolkata, which is called the City of Joy, is the capital of West Bengal.

2. The orchids which / that grow in the conservatory were used to decorate the venue

3. The woman whose husband died in the war is now a campaigner for peace.

4. Karen Solden will replace Harold Walker, Who is being promoted to a higher position in the company.

5. The woman whose wallet had been stolen complained to the police.

6. Bring me the book that/which is on your table.

7. Marry married Johnny who is a writer.

8. Maria, who is a qualified nurse, is a volunteer for the Red Cross.

9. This is the bicycle that/which I bought yesterday.

10.The concert which/that was held in the town hall attracted lots of people.

11. The man who had been robbed couldn’t recollect what had happened to him.

12. The flowers which/that were used to decorate the hall are not original.

Bài tập lược bỏ đại từ quan hệ trắc nghiệm

1. D

2. D

3. C

4. A

5. B

6. A

7. D

8. C

9. D

10. D

Bài tập trắc nghiệm đại từ quan hệ

1. A

2. A

3. B

4. A

5. B

Qua loạt bài tập về đại từ quan hệ trong bài viết này, ILA hy vọng rằng bạn đã có cơ hội nâng cao kỹ năng sử dụng đại từ quan hệ trong tiếng Anh. Không chỉ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng đại từ quan hệ, bài tập cũng giúp bạn rèn luyện khả năng phân tích và lựa chọn từ ngữ phù hợp với ngữ cảnh. Điều này sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp tiếng Anh đấy!

>>> Tìm hiểu thêm: Bài tập về từ loại trong tiếng Anh mới nhất (có đáp án)

Nguồn tham khảo

  1. Relatives Pronouns Exercise – Truy cập ngày 18/09/2023
  2. Relative pronouns – Truy cập ngày 18/09/2023
location map