“Luyện công” với 40 bài tập thì quá khứ tiếp diễn

làm bài tập

Tác giả: Huynh Dung

Thì quá khứ tiếp diễn (past continuous) là một trong những kiến thức kinh điển mà bạn không thể bỏ qua. Trước khi “luyện công” với 40 bài tập thì quá khứ tiếp diễn, bạn hãy cùng ILA ôn lại các điểm ngữ pháp tiếng Anh cơ bản của thì này nhé.

Thì quá khứ tiếp diễn là gì?

ôn tập

Thì quá khứ tiếp diễn (past continuous) thường dùng để diễn tả một hành động hoặc sự việc diễn ra và kéo dài xoay quanh một mốc thời điểm trong quá khứ. Nói cách khác, thì quá khứ tiếp diễn có ý nghĩa nhấn mạnh quá trình một sự kiện diễn ra trong quá khứ.

* Lưu ý: Không nên sử dụng các động từ trạng thái, chỉ cảm xúc, nhu cầu hay nhận thức trong thì quá khứ tiếp diễn như: understand, love, think… Ngoài ra, thì quá khứ tiếp diễn có thể được sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp với thì quá khứ đơn.

Ví dụ:

• I was taking notes when suddenly I heard that weird sound. (Tôi đang ghi chú thì đột nhiên nghe âm thanh kỳ lạ đó.)

• My mother was not cooking at 3 PM yesterday. (Mẹ tôi đã không nấu ăn vào lúc 3 giờ chiều ngày hôm qua.)

Ví dụ về thì quá khứ tiếp diễn

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

1. Thì quá khứ tiếp diễn (past continuous) có các trạng từ chỉ mốc thời gian ở quá khứ kèm theo thời điểm xác định:

at + giờ + mốc thời gian trong quá khứ

at this time + thời gian trong quá khứ

in + năm

in the past (trong quá khứ)

2. Thì quá khứ tiếp diễn (past continuous) có các liên từ phụ thuộc (subordinating conjunctions) diễn tả một hành động đang xảy ra và có hành động khác xen vào như: when, before (cấu trúc before), after, until (cấu trúc until), whenever… Đây cũng chính là các từ nối quen thuộc mà bạn thường gặp trong các bài tập.

>>> Tìm hiểu thêm: Các từ nối trong tiếng Anh để bạn diễn đạt ý tưởng tốt hơn

Công thức thì quá khứ tiếp diễn 

Cách dùng động từ play khi chia thì

Trong số các thì tiếng Anh, công thức chia động từ quá khứ tiếp diễn (past continuous) cũng khá dễ nhớ:

Câu khẳng địnhCâu phủ địnhCâu hỏi
S + was/were + V-ing +…S + was/were + not + V-ing +…Was/were + S + V-ing + …

Wh-question + Was/were + S + V-ing + …

Tom was always feeling upset about his family.

(Tom đã luôn cảm thấy thất vọng về gia đình của anh ấy.)

Maria was not attending her friend’s wedding last month.

(Maria đã không đến dự lễ cưới của bạn cô tháng trước.)

Was Alice calling me while I was cleaning the house?

(Có phải Alice đã gọi tôi trong lúc tôi đang lau nhà không?)

I was studying upstairs while my sister was chatting with her friends in our garden.

(Tôi đang học trên lầu trong lúc chị tôi trò chuyện với các bạn ngoài vườn.)

Angela’s best friends were not at her birthday party last night.

(Các bạn thân nhất của Angela đã không có mặt tại tiệc sinh nhật của cô tối qua.)

Where were you traveling last summer?

(Bạn đã đi du lịch ở đâu vào mùa hè vừa rồi?)

>>> Tìm hiểu thêm: Tổng hợp tất cả cách chia động từ trong tiếng Anh 

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn 

Thời gian để làm bài tập

Sau khi đã ôn lại kiến thức, bây giờ bạn có thể áp dụng vào các bài tập thì quá khứ tiếp diễn (có đáp án) từ cơ bản đến nâng cao dưới đây.

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn cơ bản

Bạn hãy chia thì quá khứ tiếp diễn (past continuous) của các động từ trong ngoặc.

1. I (take) ________ shower I at 6 PM.

2. You (play) ________ video games when I came back home.

3. What you (do) ________ while I was feeding the pigs?

4. Tom (study) ________ during his first class?

5. We (not argue) ________ when the teacher stepped into the class.

6. Jack (not attend) ________ his Math class last Sunday.

7. Julia (leave) ________ her house when she received the message from her father.

8. What Alice (do) ________ when her parents arrived?

9. It (rain) ________ when I left my office.

10. I (practice) ________ my listening skill all day yesterday.

11. Marie (try) ________ to fix her broken glasses for hours.

12. My neighbors (argue) ________ while their daughters ________ (cry).

13. When Alice (clean) ________ the house, her mother ________ (cook) her favorite food.

14. Her sister (practice) ________ her new song all the time.

15. As a 5 year-old kid, I always (play) ________ in our garden with my dog.

16. John (test) ________ the new camera when his girlfriend entered the room.

17. When I was young, I always (tease) ________ my little brother whenever I had time.

18. According to the reporter, the kid (study) ________ in their classroom when the terrorists entered the room.

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn nâng cao

Một trong những bí quyết học ngữ pháp tiếng Anh đầu tiên là bạn cần đặt mục tiêu và xây dựng lộ trình học từ cơ bản đến nâng cao. Vì thế, bạn hãy “xắn tay áo” lên chinh phục tiếp các bài tập thì quá khứ tiếp diễn nâng cao sau khi đã làm xong 18 câu bài tập cơ bản nhé!

Bài 1: Viết lại câu hoàn chỉnh theo từ gợi ý

câu

Dựa vào các từ gợi ý trong ngoặc, bạn hãy viết lại thành câu hoàn chỉnh.

19. A: What were you doing at 3 PM yesterday?
B: Why?  (I / revise / lessons).

20. (Where / you / stay / last night)?

21. (When / I / young / I / always / try / read books / late night).

22. (They / sleep / until / their teacher / come).

23. A: Were you studying Math for hours?
B: (No / I / study / Biology / for hours).

24. (I / note / new vocabularies / when / Alice / come).

25. During lunch time, I (Try / review / all the feedback / give / by the teacher).

26. A: When you were a kid, why were you always trying to tease Anna?
B: (I / try / impress / her).

27. A: Were Laurent cleaning the house while I am cooking?
B: (No / he / just / play / the dog).

28. (Laura / fix / her computer / until / her brother / arrive / home).

29. ( Yesterday / I / not attend / the class meeting).

30. A: Which book were you reading when I came?
B: (I / read / “Watership Down” by Richard Adams)

31. (By the age of eleven / I / train / be a dancer).

32. A: What was Alice doing when her classmate arrived?
B: (She / try / cook / pasta).

33. (Anna’s little brother / play / the living room / while / she / clean / the dirties)

34. (What / you / do / when / the thief / break / into your house?)

Bài 2: Điền và chia động từ còn thiếu vào chỗ trống

Bài tập điền vào chỗ trống

Bạn hãy điền và chia động từ vào chỗ trống trong đoạn hội thoại bên dưới với các động từ được gợi ý trong khung. Mỗi động từ chỉ có thể sử dụng một lần.

TextStayUseLyeFunctionLive

A: Hi, I couldn’t reach you during the holiday! Where were you staying?

B: Hi, I am so sorry for that. My phone broke. Anyway, I ____ just ____(35)___ at home during that time.

A: Really? What happened to your phone?

B: Well, that’s a long story. That day, late at night, I ____(36)____ with my girlfriend when I heard a weird sound. I wonder where that sound came from! I _____ just ___(37)___ with my little sister since my parents traveled to Japan.

A: That sounds scary!

B: Yeah! I was quite scared. I came downstairs to check that sound. In the living room, My sister ___(38)___ her phone when I saw her.

B: I asked her about the sounds. She paused, looked at my anxious face and laughed out loud. She said that the sounds came from the game from her phone.

A: Humh… I can’t relate to the reason why your phone broke.

B: When I went back to my room, I discovered that my phone ___(39)___ in my little aquarium! Turns out, when I got scared by the sound, I threw my phone away and it fell into the aquarium! Unfortunately, when I took it out, the phone ___(40)___ well.

A: I am so sorry for hearing that! Did you send your phone to any maintenance store?

B: Yes, I did! I hope that it will be fixed as soon as possible.

Đáp án bài tập thì quá khứ tiếp diễn 

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn

Đáp án bài tập thì quá khứ tiếp diễn cơ bản

1. I was taking shower I at 6 PM.

2. You were playing video games when I came back home.

3. What were you doing while I was feeding the pigs?

4. Was Tom studying during his first class?

5. We were not arguing when the teacher stepped into the class.

6. Jack was not attending his Math class last Sunday

7. Julia was leaving her house when she received the message from her father.

8. What was Alice doing when her parents arrived?

9. It was raining when I left my office.

10. I was practicing my listening skill all day yesterday.

11. Marie was trying to fix her broken glasses for hours.

12. My neighbors were arguing while their daughters were crying.

13. When Alice was cleaning the house, her mother was cooking her favorite food.

14. Her sister was practicing her new song all the time.

15. As a 5 year-old kid, I was always playing in our garden with my dog.

16. John was testing the new camera when his girlfriend entered the room.

17. When I was young, I was always teasing my little brother whenever I had time.

18. According to the reporter, the kids were studying in their classrooms when the terrorists entered the room.

Đáp án bài tập thì quá khứ tiếp diễn nâng cao

Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

Bài 1

19. I was revising the lessons.

20. Where were you staying last night?

21. When I was young, I was always trying to read books late at night.

22. They were sleeping until their teacher came.

23. No. I was studying Biology for hours.

24. I was noting new vocabularies when Alice came.

25. I was trying to review all the feedback given by the teacher.

26. I was trying to impress her!

27. No. He was just playing with the dog.

28. Laura was fixing her computer until her brother arrived home.

29. Yesterday, I was not attending the class meeting.

30. I was reading “Watership Down” by Richard Adams.

31. By the age of eleven, I was training to be a dancer.

32. What was Alice doing when her classmate arrived?

33. Anna’s little brother was playing in the living room while she was cleaning the dirties.

34. What were you doing when the thief broke into your house?

Bài 2

35. was just staying 

36. was texting

37. was just living

38. was using 

39. was lying 

40. was not functioning 

Vậy là bạn đã “luyện công” xong 40 bài tập thì quá khứ tiếp diễn rồi đấy! Sau khi kiểm tra kết quả, bạn đừng quên xem lại những câu chưa chính xác để rút kinh nghiệm cho lần sau. Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả đòi hỏi bạn phải ôn tập thường xuyên nên bạn nhớ ghi chú lại cẩn thận nhé. 

>>> Tìm hiểu thêm: 5 kinh nghiệm học tiếng Anh cho người mới bắt đầu nên biết

Nguồn tham khảo

  1. The Past Continuous Tense – Ngày cập nhật: 15-09-2023
  2. Past Continuous Tense: How and When to Use It, With Examples – Ngày cập nhật: 15-09-2023
  3. Past Continuous Tense in English: When and How To Use It – Ngày cập nhật: 15-09-2023
location map