Quá khứ của teach: Nắm vững V2 và V3 của teach để chia động từ

quá khứ của teach

Tác giả: Tran Trinh

Bạn đang cần chia động từ quá khứ của teach nhưng không biết teach bất quy tắc là gì? Để chia dạng đúng của từ này, bạn cần nắm V2, V3 của teach để áp dụng trong các thì quá khứ và phân từ.

Teach cũng nằm trong nhóm những động từ bất quy tắc rất thường gặp trong tiếng Anh. Bạn cần phân biệt để không thêm -ed như các động từ có quy tắc thông thường khác. Vậy quá khứ của teach bất quy tắc là gì và teach nghĩa là gì? Hãy cùng ILA tìm hiểu qua bài viết ngay dưới đây.

Teach nghĩa là gì?

Teach là từ vựng mang nghĩa là “giảng dạy” kiến thức hoặc “chỉ dẫn” cho ai đó cách làm một việc gì. Động từ teach có thể dùng như nội động từ hoặc ngoại động từ.

Ví dụ:

• She teaches yoga classes every Wednesday and Friday. (Cô ấy dạy lớp yoga vào mỗi thứ Tư và thứ Sáu.)

• He is teaching English as a second language to Spanish students. (Anh ấy đang dạy tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai cho các học sinh Tây Ban Nha.)

• There are different methods of teaching children how to read. (Có rất nhiều phương pháp khác nhau để dạy cho trẻ cách đọc.)

• Mr. Robinson taught at our school five years ago. (Thầy Robinson đã dạy ở trường của chúng tôi 5 năm về trước.)

• When we were young, we were taught to treat older people with respect. (Khi còn nhỏ, chúng tôi được dạy rằng phải kính trọng người lớn tuổi.)

• His injury will teach him not to be so careless with a knife. (Vết thương sẽ dạy cậu ấy bài học không được bất cẩn như thế với dao.)

>>> Tìm hiểu thêm: 12 cách học thuộc từ vựng tiếng Anh nhanh và ghi nhớ lâu

Quá khứ của teach – V2, V3 của teach

Qúa khứ của teach

Theo bảng động từ bất quy tắc, quá khứ của teach V2 là taught. V3 của teach hay phân từ 2 của teach cũng là taught. Dưới đây là bảng chia động từ teach bất quy tắc theo các ngôi và thì trong tiếng Anh:

ThìYouHe/ She/ ItWe YouThey
Present Simple

(Thì hiện tại đơn)

teachteachteachesteachteachteach
Present Continuous

(Thì hiện tại tiếp diễn)

am teachingare teachingis teachingare teachingare teachingare teaching
Present Perfect

(Thì hiện tại hoàn thành)

have taughthave taughthas taughthave taughthave taughthave taught
Present Perfect Continuous

(Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn)

have been teachinghave been teachinghas been teachinghave been teachinghave been teachinghave been teaching
Past Simple

(Thì quá khứ đơn)

taughttaughttaughttaughttaughttaught
Past Continuous

(Thì quá khứ tiếp diễn)

was teachingwere teachingwas teachingwere teachingwere teachingwere teaching
Past Perfect

(Thì quá khứ hoàn thành)

had taughthad taughthad taughthad taughthad taughthad taught
Past Perfect Continuous

(Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn)

had been teachinghad been teachinghad been teachinghad been teachinghad been teachinghad been teaching
Future Simple

(Thì tương lai đơn)

will teachwill teachwill teachwill teachwill teachwill teach
Future Continuous

(Thì tương lai tiếp diễn)

will be teachingwill be teachingwill be teachingwill be teachingwill be teachingwill be teaching
Future Perfect

(Thì tương lai hoàn thành)

will have taughtwill have taughtwill have taughtwill have taughtwill have taughtwill have taught
Future Perfect Continuous

(Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn)

will have been teachingwill have been teachingwill have been teachingwill have been teachingwill have been teachingwill have been teaching

>>> Tìm hiểu thêm: Tổng hợp tất cả cách chia động từ trong tiếng Anh

teaching

Bạn hãy quan sát thêm một số câu ví dụ sử dụng quá khứ của teach – V2, V3 của teach cụ thể bên dưới để hiểu rõ cách chia của động từ này theo các thì trong tiếng Anh:

• My English teacher teaches me how to write effectively.

• They are teaching the students about the importance of biodiversity.

• Mom has always taught us to be kind to other people.

• Jason has been teaching me how to play the guitar for the past few months.

• No one ever taught them the difference between right and wrong.

• The tutor was teaching the student how to solve a math problem.

• The coach had taught the team how to play football before they won the championship.

• She had been teaching for 20 years when she retired.

• Life will teach you that work and money aren’t the most important things.

• Tim will be teaching a new judo class tomorrow morning.

• By the end of the month, he will have taught his children how to ride a bike.

• By the time he retired, he will have been teaching geography for 10 years.

>>> Tìm hiểu thêm: Các thì trong tiếng Anh: Dấu hiệu nhận biết và công thức

Các cấu trúc thông dụng của teach

Các cấu trúc thông dụng khi dùng quá khứ của teach

Động từ teach được sử dụng như nội động từ (intransitive verbs) hoặc làm ngoại động từ (transitive verbs) khi kết hợp với tân ngữ. Hãy thử chia quá khứ của teach theo những cấu trúc câu dưới đây của ngữ pháp tiếng Anh nhé.

1. Teach something 

Ví dụ: She taught modern history last semester. (Cô ấy dạy môn lịch sử hiện đại vào học kỳ vừa rồi.)

2. Teach something to somebody

Ví dụ: He has taught advanced Japanese to groups of five students. (Anh ấy dạy tiếng Nhật nâng cao cho nhóm 5 học sinh.)

3. Teach somebody something 

Ví dụ: He will have taught geography at the local secondary school. (Anh ấy từng dạy môn Địa lý tại trường cấp hai.)

4. Teach somebody about something

Ví dụ: We were never taught anything about gender equality. (Chúng tôi chưa từng được dạy bất cứ điều gì về bình đẳng giới.)

5. Teach somebody to do something

Ví dụ: My brother has taught me to do a one armed handstand. (Anh trai đã chỉ cho tôi cách đứng bằng một tay.)

6. Teach that

Ví dụ: The story taught that we should value every moment in our lifetime. (Câu chuyện dạy chúng ta nên trân trọng từng khoảnh khắc trong cuộc đời.)

>>> Tìm hiểu thêm: Cách học ngữ pháp tiếng Anh ghi nhớ nhanh và ngấm lâu

Thực hành quá khứ của teach với thành ngữ

teach nghĩa là gì

Động từ teach cũng rất thường có mặt trong các cụm từ hay thành ngữ. Bạn sẽ nhanh chóng thành thạo cách chia quá khứ của teach khi thực hành thêm những thành ngữ như dưới đây:

• Teach your grandmother to suck eggs: múa rìu qua mắt thợ, trứng đòi khôn hơn vịt

• (You can’t) teach an old dog new tricks: (không thể) cố gắng thay đổi thói quen của ai đó

• Teach to the test: dạy để thi (thay vì dạy các kỹ năng toàn diện)

• Teach somebody a lesson: dạy cho ai đó một bài học nhớ đời

• Teach (one) (all) the tricks of the trade: giải thích cho ai đó các kỹ năng hay phương pháp để làm việc hiệu quả

• Teach school: dạy ở trường học

Các từ đồng nghĩa với quá khứ của teach

từ đồng nghĩa với teach

Ngoài động từ teach phổ biến với ý nghĩa “dạy”, có một số từ, cụm từ khác cũng mang nghĩa tương tự mà bạn nên dùng để luyện nói tiếng Anh như người bản xứ.

1. Lecture

Ví dụ: He lectures in nuclear physics at a local college. (Anh ấy dạy vật lý hạt nhân tại trường đại học địa phương.)

2. Educate

Ví dụ: Dylan’s parents want to educate him at home. (Bố mẹ của Dylan muốn giáo dục cậu ấy tại nhà.)

3. Instruct 

Ví dụ: Staff are instructed in how to respond in the event of a fire. (Nhân viên được hướng dẫn cách ứng phó trong trường hợp hỏa hoạn.)

4. Tutor

Ví dụ: She tutors some of local children in math as a part-time job. (Cô ấy dạy kèm một số trẻ em địa phương môn toán như công việc bán thời gian.)

5. Coach

Ví dụ: He coaches students for their university entrance exams. (Thầy ấy luyện cho học sinh chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh đại học.)

6. Train

Ví dụ: It will take at least three weeks to train the new assistant. (Sẽ mất ít nhất ba tuần để huấn luyện cho trợ lý mới.)

7. Show somebody the ropes

Ví dụ: Henry spent a whole day showing the new waiter the ropes. (Henry dành cả ngày để hướng dẫn cho nhân viên phục vụ mới mọi thứ.)

>>> Tìm hiểu thêm: Bật mí 11 cách học nói tiếng Anh như người bản xứ

Bài tập với động từ teach

bài tập

Sau đây là bài tập giúp bạn thực hành teach V2 (quá khứ của teach), V3 (quá khứ phân từ của teach) và cách chia động từ quen thuộc này.

Exercise 1: Điền vào chỗ trống với dạng đúng của động từ teach

1. Yesterday, Mrs. Smith _______ English to the 7-year-olds.

2. I really love _______ younger students to make paper models.

3. Now his mother _______ the children about healthy eating and green lifestyle.

4. The teacher _______ the students about the history of the Civil War before they took the test.

5. Have you ever _______ someone how to ride a bike?

6. So far this course _______ me to deal with different customers.

7. One of the most important lessons I _______ when I was in high school is never be late.

8. One day I _______ students in mountainous areas how to read and write.

9. Michael and Kevin _______ me the importance of friendship since we met.

10. We are trying to convince them _______ these students for free.

Exercise 2: Điền vào chỗ trống với dạng đúng của động từ (dùng quá khứ của teach khi cần)

1. My father _______ the teenagers to drive when he was in Ohio. (teach)

2. Jamie passed the exam because he _______ very hard. (study)

3. The phone _______ several times before I could answer it. (ring)

4. Dave _______ to become an engineer when he grows up. (want)

5. We _______ a French-style dinner with Ann’s family tonight. We’ve booked the table. (have)

6. Yesterday the little girls _______ hours in their rooms playing with dolls. (spend)

7. I _______ extremely tired when I came home after a long camping trip. (feel)

8. Mozart _______ his last opera shortly before he died. (compose)

9. The training course _______ longer than what we expected. (last)

10. You haven’t  _______. You look exactly the same as when we met 10 years ago. (change)

Đáp án bài tập

đáp án bài tập

Exercise 1:

1. taught

2. teaching/ to teach

3. is teaching

4. had taught

5. taught

6. has taught

7. was taught

8. will teach

9. have taught

10. to teach

Exercise 2:

1. taught

2. studied

3. had rung

4. wants

5. are having

6. spent

7. felt

8. composed

9. lasts

10. changed

Trên đây là những giải đáp cho thắc mắc xoay quanh câu hỏi: Quá khứ của teach là gì? Nếu bạn đã phân biệt được các dạng động từ teach nguyên mẫu, V2 và V3 của teach thì bạn sẽ dễ dàng làm các bài tập chia động từ. Hãy học thêm những động từ bất quy tắc khác để bổ sung thêm vốn từ vựng cho mình mỗi ngày bạn nhé.

>>> Tìm hiểu thêm: Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất thế giới dành cho bạn

Nguồn tham khảo

  1. Teach Synonyms – Ngày truy cập: 1/7/2023
  2. Teach – Ngày truy cập: 1/7/2023
location map