100 động từ bất quy tắc thường gặp & 30 danh từ bất quy tắc phổ biến

100 động từ bất quy tắc thường gặp & 30 danh từ bất quy tắc phổ biến

Tác giả: Hoàng Thu

Ngữ pháp tiếng Anh dù đã có những cấu trúc nhất định, nhưng cũng không thiếu các trường hợp ngoại lệ. Các trường hợp ngoại lệ này lại còn cực kì phổ biến, cụ thể là các động từ bất quy tắc thường gặp và các danh từ bất quy tắc thông dụng.

Các động từ bất quy tắc thường gặp

Động từ là các từ chỉ hành động, tần suất hoặc trạng thái. Đa phần các câu trong tiếng Anh đều cần động từ.

Dạng cơ bản nhất của động từ là dạng nguyên mẫu (infinitive). Bên cạnh đó, động từ còn được chia thành 2 thể là quá khứ đơn (past simple)quá khứ phân từ (past participle). Trong đó, past participle đôi khi được dùng như một tính từ.

Nhuần nhuyễn bảng động từ bất quy tắc cơ bản là yêu cầu rất quan trọng để học giỏi tiếng Anh. Trước hết, bạn nên phân biệt động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc.

1. Động từ có quy tắc (regular verb)

Động từ có quy tắc (regular verb)

Tất cả các động từ mà khi chuyển từ nguyên mẫu về thì quá khứ, bạn chỉ cần thêm hậu tố -d hoặc –ed, hoặc -ied thì gọi là động từ có quy tắc.

Ví dụ: 6 động từ có quy tắc thường gặp

Infinitive (nguyên mẫu)

Past Simple (quá khứ đơn)

Past Participle (quá khứ phân từ)

Nghĩa tiếng Việt

agree

agreed

agreed

đồng ý

copy

copied

copied

sao chép

like

liked

liked

thích

hate

hated

hated

ghét

jump

jumped

jumped

nhảy

walk

walked

walked

đi bộ

Tip:

• Các động từ nguyên mẫu có tận cùng là -e, khi chuyển về quá khứ bạn chỉ cần thêm hậu tố -d.

• Các động từ nguyên mẫu có tận cùng khác -e, khi chuyển về quá khứ bạn thêm hậu tố -ed.

• Nếu động từ nguyên mẫu có tận cùng là -y, khi chuyển về quá khứ, bạn bỏ -y và thêm hậu tố -ied. Ví dụ: apply – applied – applied (nộp đơn)

Các động từ bất quy tắc thường gặp

2. Các động từ bất quy tắc thường gặp: Động từ bất quy tắc (irregular verb)

Bên cạnh các động từ có quy tắc kể trên, trong tiếng Anh lại có khá nhiều động từ bất quy tắc thường gặp.

Động từ bất quy tắc (irregular verb) được biết đến là những động từ mạnh. Chẳng hạn 9 động từ “go, get, say, see, think, make, take, come, know” là những động từ bất quy tắc thường gặp nhất, và mạnh nhất so với các động từ khác.

Dưới đây là ví dụ về một số động từ bất quy tắc thường gặp:

• Go get your brother. It’s time to eat breakfast. (Gọi em dậy đi con. Đến giờ ăn sáng rồi).

• I want to build a sand castle like the one we built last year. (Anh muốn xây một lâu đài cát giống như cái chúng ta xây năm ngoái).

• I awoke to find that a spider had bitten me. Although the wound didn’t bleed, it itches terribly. (Tôi thức dậy thì phát hiện bị nhện cắn. Dù vết thương không chảy máu nhưng ngứa kinh khủng).

• Các động từ được tô đậm, đều là động từ bất quy tắc thường gặp. Như vậy, một động từ mà khi chuyển về quá khứ, chúng ta không thêm hậu tố – d, -ed hoặc –ied, thì được gọi là động từ bất quy tắc.

3. Bảng 100 động từ bất quy tắc thường gặp thông dụng

Infinitive (nguyên mẫu)

Past Simple (quá khứ đơn)

Past Participle (quá khứ phân từ)

Nghĩa tiếng Việt

awake

awoke

awoken

tỉnh thức

be

was, were

been

beat

beat

beaten

đánh

become

became

become

trở thành

begin

began

begun

bắt đầu

bend

bent

bent

bẻ cong

bet

bet

bet

cá cược

bid

bid

bid

trả giá

bite

bit

bitten

cắn

bleed

bled

bled

chảy máu

blow

blew

blown

thổi

break

broke

broken

vỡ, gãy

bring

brought

brought

mang

broadcast

broadcast

broadcast

phát sóng

build

built

built

xây dựng

burn

burnt/burned

burnt/burned

cháy

burst

burst

burst

vỡ òa

buy

bought

bought

mua

can

could

could

có thể

catch

caught

caught

nắm lấy

cling

clung

clung

bám vào

choose

chose

chosen

chọn

come

came

come

đến

cost

cost

cost

tiêu tốn/giá

creep

crept

crept

trườn, bò, leo

cut

cut

cut

cắt

deal

dealt

dealt

thương lượng

dig

dug

dug

đào (hố)

do

did

done

làm

draw

drew

drawn

vẽ

dream

dreamt/dreamed

dreamt/dreamed

drive

drove

driven

lái xe

drink

drank

drunk

uống

eat

ate

eaten

ăn

fall

fell

fallen

ngã, rơi

feel

felt

felt

cảm thấy

fight

fought

fought

chiến đấu

find

found

found

tìm kiếm

fly

flew

flown

bay

forbid

forbade

forbidden

ngăn cấm

forget

forgot

forgotten

quên

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

freeze

froze

frozen

đông lạnh

get

got

got/gotten

có được

give

gave

given

cho

go

went

gone

đi

grow

grew

grown

lớn lên, mọc

hang

hung

hung

treo

have

had

had

hear

heard

heard

nghe

hide

hid

hidden

che giấu, trốn

hit

hit

hit

đánh

hold

held

held

cầm, nắm

hurt

hurt

hurt

làm đau đớn

keep

kept

kept

giữ

kneel

knelt/kneeled

knelt/kneeled

quỳ gối

know

knew

known

biết

lay

laid

laid

đặt, để

lead

led

led

dẫn dắt

learn

learned/learnt

learned/learnt

học

leave

left

left

bỏ đi

lend

lent

lent

cho mượn

let

let

let

cho phép

lie

lay

lain

nằm

lose

lost

lost

đánh mất, thua

make

made

made

làm, thực hiện

mean

meant

meant

nghĩa là

meet

met

met

gặp gỡ

pay

paid

paid

trả tiền

put

put

put

đặt, để

read /ri:d/

read /red/

read /red/

đọc

ride

rode

ridden

cưỡi

ring

rang

rung

gọi điện

rise

rose

risen

tăng lên

run

ran

run

chạy

say

said

said

nói

see

saw

seen

thấy, nhìn

sell

sold

sold

bán

send

sent

sent

gửi

show

showed

showed/shown

trình diễn

shut

shut

shut

đóng

sing

sang

sung

hát

sink

sank

sunk

chìm

sit

sat

sat

ngồi

sleep

slept

slept

ngủ

speak

spoke

spoken

nói

spend

spent

spent

chi tiêu

stand

stood

stood

đứng

stink

stank

stunk

bốc mùi

swim

swam

swum

bơi

take

took

taken

lấy

teach

taught

taught

dạy

tear

tore

torn

tell

told

told

kể

think

thought

thought

nghĩ

throw

threw

thrown

ném

understand

understood

understood

hiểu

wake

woke

woken

đánh thức

wear

wore

worn

mặc

win

won

won

chiến thắng

write

wrote

written

viết

wrote

Động từ bất quy tắc thường gặpDưới đây là những ví dụ về cách sử dụng động từ bất quy tắc thường gặp:

• She told me she had sent an important email to me but I haven’t seen it. (Cô ấy nói đã gửi một email quan trọng cho tôi nhưng tôi chẳng thấy gì cả).

• Yibo drew a beautiful picture in class (Yibo đã vẽ một bức tranh rất đẹp trên lớp).

• Finally I found someone I love (Cuối cùng tôi đã gặp được người mà tôi muốn yêu).

4. Mẹo học các động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp

Có khoảng 200 động từ bất quy tắc thông dụng nhất. Cách tốt nhất để nhớ chính là học thuộc lòng. Bất cứ khi nào tiếp xúc với một động từ, bạn hãy học luôn cả thì quá khứ của nó.

Hoặc bạn có thể chia các động từ bất quy tắc thường gặp theo nhóm, chẳng hạn những từ có 3 cột không hề thay đổi, thì bạn gom lại với nhau. Ví dụ: put, cost, bid, broadcast, burst, bạn có thể gom thành một nhóm.

Hoặc bạn học theo thứ tự alphabet. Mỗi ngày bạn học 5 từ và đặt câu với các từ đó, ghi nhớ từ trong các bài hát, luyện tập và viết câu mỗi ngày, bạn sẽ nhanh chóng nhớ bảng động từ bất quy tắc thông dụng nhất.

Bên cạnh các động từ bất quy tắc thường dùng, người học tiếng Anh còn phải nghiên cứu về các danh từ bất quy tắc phổ biến.

Danh từ bất quy tắc 

Động từ bất quy tắc thường gặp-3

Danh từ chiếm đa số từ vựng trong hầu hết các ngôn ngữ, bao gồm tiếng Anh. Danh từ là từ chỉ vật (book), người (Queen Elizabeth II), động vật (cat), địa điểm (London), một tính chất (softness – sự mềm mại), một ý tưởng hoặc một hành động (quickness – sự nhanh nhẹn).

1. Danh từ có quy tắc (regular noun)

Những danh từ mà khi chuyển thành dạng số nhiều (plural form), bạn chỉ cần thêm hậu tố -s hoặc -es hoặc -ies, thì được gọi là danh từ có quy tắc.

Ví dụ:

Singular (số ít)

Plural (số nhiều)

Nghĩa tiếng Việt

cake

cakes

cái bánh

dog

dogs

con chó

flower

flowers

bông hoa

lady

ladies

quý cô

wish

wishes

điều ước

Tip:

• Các danh từ kết thúc là -ch, -sh, -s, -ss, -x, -z và -o, khi chuyển sang số nhiều bạn thêm –es. Ví dụ: fox 🡪 foxes (con cáo)

• Các danh từ kết thúc là -y và trước -y là phụ âm, khi chuyển sang số nhiều bạn bỏ -y và thêm -ies. Ví dụ: baby 🡪 babies (em bé)

• Các danh từ còn lại, bạn chỉ cần thêm –s.

2. Danh từ bất quy tắc (irregular noun)

Những danh từ mà khi chuyển thành dạng số nhiều, bạn không tuân theo các tiêu chuẩn trên thì được gọi là danh từ bất quy tắc.

>>> Tìm hiểu thêm: Bảng tính từ bất quy tắc tiếng Anh thông dụng nhất

Dưới đây là ví dụ về 30 danh từ bất quy tắc phổ biến

Singular (số ít)

Plural (số nhiều)

Nghĩa tiếng Việt

aircraft

aircraft

phi cơ, máy bay cỡ nhỏ

analysis

analyses

sự phân tích

bacterium

bacteria

vi khuẩn

basis

bases

sự cơ bản

cactus

cacti/cactus/cactuses

xương rồng

child

children

trẻ em

crisis

crises

cuộc khủng hoảng

criterion

criteria/criterions

tiêu chuẩn

datum

data

dữ liệu

deer

deer/deers

con nai

dwarf

dwarves/dwarfs

quỷ lùn

fish

fish/fishes

con cá

foot

feet

bàn chân

fungus

fungi

nấm

goose

geese

con ngỗng

half

halves

một nửa

hypothesis

hypotheses

giả thuyết

index

indices/indexes

chỉ số

larva

larvae/larvas

ấu trùng

loaf

loaves

ổ bánh mì

man

men

đàn ông

matrix

matrices/matrixes

ma trận

mouse

mice

chuột, chuột nhắt

oasis

oases

hòn đảo

phenomenon

phenomena/ phenomenons

hiện tượng

quiz

quizzes

câu đố

scarf

scarves/scarfs

khăn choàng

self

selves

bản thân

sheep

sheep

con cừu

thief

thieves

kẻ trộm

tooth

teeth

răng

vortex

vortices/vortexes

dòng xoáy

wharf

wharves/wharfs

cầu cảng

wife

wives

người vợ

wolf

wolves

con sói

woman

women

phụ nữ

fight

fought

fought

find

found

found

fly

flew

flown

forbid

forbade

forbidden

forget

forgot

forgotten

forgive

forgave

forgiven

freeze

froze

frozen

get

got

got/gotten

give

gave

given

go

went

gone

grow

grew

grown

hang

hung

hung

have

had

had

hear

heard

heard

hide

hid

hidden

hit

hit

hit

hold

held

held

hurt

hurt

hurt

keep

kept

kept

kneel

knelt/kneeled

knelt/kneeled

know

knew

known

lay

laid

laid

lead

led

led

learn

learned/learnt

learned/learnt

leave

left

left

lend

lent

lent

let

let

let

lie

lay

lain

lose

lost

lost

make

made

made

mean

meant

meant

meet

met

met

pay

paid

paid

put

put

put

read /ri:d/

read /red/

read /red/

ride

rode

ridden

ring

rang

rung

rise

rose

risen

run

ran

run

say

said

said

see

saw

seen

sell

sold

sold

send

sent

sent

show

showed

showed/shown

shut

shut

shut

sing

sang

sung

sink

sank

sunk

sit

sat

sat

sleep

slept

slept

speak

spoke

spoken

spend

spent

spent

stand

stood

stood

stink

stank

stunk

swim

swam

swum

take

took

taken

teach

taught

taught

tear

tore

torn

tell

told

told

think

thought

thought

throw

threw

thrown

understand

understood

understood

wake

woke

woken

wear

wore

worn

win

won

won

write

wrote

written

Dưới đây là những ví dụ về cách sử dụng các danh từ bất quy tắc thường gặp:

• He has perfect teeth. He never has to go to the dentist. (Răng của anh ấy rất khỏe mạnh. Anh ấy chưa bao giờ phải đi nha sĩ).

• A chef may have several knives in his kitchen, but he has one particular knife that he prefers to use most often. (Đầu bếp thường có khá nhiều dao trong bếp, nhưng có một con dao mà anh ta đặc biệt thích dùng).

• The town was experiencing multiple crises at once after being hit by three natural phenomena in a row: first a hail storm, then a tornado, and finally, a flood. (Thị trấn đang chìm trong khủng hoảng khi lần lượt bị tấn công bởi 3 hiện tượng: đầu tiên là một cơn bão mưa đá, tiếp theo là lốc xoáy và cuối cùng là lũ lụt).

Trên đây là bảng các động từ bất quy tắc tiếng Anh thường gặp và cách đặt câu với động từ bất quy tắc thường gặp. Bạn cũng nên tham khảo thêm các danh từ bất quy tắc để viết câu đúng ngữ pháp nhé.

Nguồn tham khảo

  1. Table of irregular verbs – Ngày truy cập: 13-2-2023
  2. Irregular verb Definition & Meaning – Ngày truy cập: 13-2-2023
location map