Các từ viết tắt trong tiếng Anh và quy tắc viết đúng

Các từ viết tắt trong tiếng anh.

Tác giả: Ha Hoa

Viết tắt nhằm mục đích tiết kiệm thời gian và viết cho kịp. Thế nhưng, đôi khi viết tắt khiến người đọc khó hiểu hoặc có thể hiểu sai. Vậy, các từ viết tắt trong tiếng Anh thì sao? Có bất kỳ quy tắc nào để viết tắt tiếng Anh hay không và có những từ viết tắt thông dụng nào mà người Anh thường dùng? Cùng ILA tìm hiểu dưới đây.

Từ viết tắt trong tiếng Anh là gì?

Theo từ điển Oxford, từ viết tắt là Abbreviation – a shortened form of a word or phrase. Hiểu một cách nôm na thì đây là phiên bản rút gọn của từ hoặc cụm từ.

Ví dụ:

• DIY: Do it yourself (tự làm)

• FAQ: Frequently asked questions (câu hỏi thường gặp)

Quy tắc viết tắt trong tiếng Anh

Các từ viết tắt trong tiếng Anh có tuân theo một quy tắc nhất định nào không? Bạn lưu ý rằng cũng như tiếng Việt, tiếng Anh viết tắt cũng cần tuân theo quy tắc. Điều này có nghĩa là không phải chúng ta thích viết như thế nào thì viết và không phải từ nào cũng viết tắt được.

Cách viết tắt trong tiếng anh.

Nhìn chung, cách viết tắt trong tiếng Anh có 3 dạng chính, đó là:

• Cắt bớt một số chữ trong từ đó để được từ viết tắt.

Ví dụ:

adj: adjective (tính từ)

Jan: January (tháng Giêng)

• Kết hợp một số chữ cái trong từ để viết tắt (thường là chữ đầu và cuối).

Ví dụ:

Mr: Mister (quý ông)

Ms: Mistress (quý bà, phu nhân)

• Đối với cụm từ chỉ tên riêng, sử dụng các chữ cái đầu tiên của các từ trong cụm từ ấy. Người nước ngoài thường sử dụng cách này để viết tắt tên các quốc gia, tổ chức.

Ví dụ:

WHO: World Health Organization (Tổ chức Y tế Thế giới)

NASA: National Aeronautics and Space Administration (Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Hoa Kỳ)

Với những từ viết tắt trong cuộc sống hàng ngày hoặc sử dụng trong nhắn tin với bạn bè, các quy tắc có thể “lỏng lẻo” hơn.

>>> Tìm hiểu thêm: Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 6 kèm phiên âm

Các từ viết tắt trong tiếng Anh thông dụng

Đối với những người thường xuyên sử dụng ngoại ngữ trong học tập, công việc và giao tiếp thì biết được các từ viết tắt trong tiếng Anh là điều cần thiết. Việc này sẽ mang lại cho bạn rất nhiều thuận lợi.

Dưới đây là bảng thống kê các từ và các cụm từ viết tắt trong tiếng Anh được sử dụng phổ biến, hãy ghi chúng vào sổ tay nếu cần bạn nhé!

1. Các từ viết tắt tiếng Anh trong đời sống hàng ngày

Các ký hiệu viết tắt trong tiếng anh.

Từ viết tắtTừ đầy đủNghĩa
advert/adadvertisementquảng cáo
f2fface to faceđối mặt
Cseenhìn, thấy
btwby the waynhân tiện
approxapproximatelyxấp xỉ
examexaminationbài thi, bài kiểm tra
apptappointmentcuộc hẹn
asapas soon as possiblecàng sớm càng tốt
byobbring your own bottle/beveragetự đem đồ uống tới (thường sử dụng trong các bữa tiệc khách phải tự đem đồ uống đến hoặc ở những nhà hàng không bán đồ có cồn)
c/ocare ofquan tâm đến (ai, cái gì)
potophotographảnh chụp
deptdepartmentbộ phận, mảng
diydo it yourselftự làm
estestablishedđược thành lập
etaestimated time of arrival giờ đến dự kiến
minminute/minimumphút/tối thiểu
memomemorandumbản ghi nhớ
Mrmisterngài, ông (nói lịch sự)
Mrsmissusbà (cách gọi lịch sự những người phụ nữ đã có gia đình)
Msmistresscô (người phụ nữ trẻ, chưa có gia đình)
nonumbersố
CVcourse of lifesơ yếu lý lịch
m2me tootôi cũng thế
omgoh, my God!ôi Chúa ơi!/lạy Chúa
decafdecaffeinatedkhông chứa cafein
rsvpRépondez, s’il vous plaît (bắt nguồn từ tiếng Pháp. Tiếng Anh là: Respond, if you please) vui lòng phản hồi
teltelephoneđiện thoại 
q/aquestion and answerhỏi đáp
temptemperature/temporarynhiệt độ/tạm thời
vetveterinarianbác sĩ thú y
vsversusvà, với
bfboyfriendbạn trai
gfgirlfriendbạn gái
faqfrequently asked questionnhững câu hỏi thường gặp
faforever aloneđộc thân, ế
j4fjust for funchỉ đùa thôi, vui thôi
wwwworld wide webmạng lưới toàn cầu
cob/eobclose of business/end of businesskết thúc công việc
eodend of daycuối ngày

2. Các từ viết tắt trong tiếng Anh về ngày tháng

Thứ trong tiếng Anh.

Từ viết tắtTừ đầy đủNghĩa
MonMondayThứ 2
TueTuesdayThứ 3
WedWednesdayThứ 4
ThuThursdayThứ 5
FriFridayThứ 6
SatSaturdayThứ 7
SunSundayChủ nhật
JanJanuaryTháng 1
FebFebruaryTháng 2
MarMarchTháng 3
AprAprilTháng 4
JunJuneTháng 6
JulJulyTháng 7
AugAugustTháng 8
SepSeptemberTháng 9
OctOctoberTháng 10
NovNovemberTháng 11
DecDecemberTháng 12

* Lưu ý: May (tháng 5) trong tiếng Anh không có từ viết tắt vì bản thân từ này quá ngắn.

>>> Tìm hiểu thêm: Ngỡ ngàng với 13 từ tiếng Anh dài nhất thế giới!

3. Các từ viết tắt trong tiếng Anh về thời gian và không gian

Các cụm từ viết tắt trong tiếng anh.

Từ viết tắtTừ đầy đủNghĩa
2daytodayhôm nay
2nighttonighttối nay
2morotomorrowngày mai
4eaefor ever and evermãi mãi
b4beforetrước đó
b4nbefore nowtrước đây
AMante meridiemsáng
PMpost meridiemchiều
atmat the momentngay bây giờ
CEcommon eraCông nguyên
BCbefore christtrước Công nguyên
ADanno domini (The Year of Our Lord: Năm chúa ra đời) Công nguyên
hhourgiờ
minminutephút
ssecondsgiây
GMTGreenwich mean timegiờ trung bình hằng năm dựa theo thời gian của mỗi ngày, khi mặt trời đi qua kinh tuyến gốc tại Đài thiên văn Hoàng gia ở Greenwich
UTCuniversal time coordinated/coordinated universal timegiờ phối hợp quốc tế
PSTpacific standard timegiờ chuẩn Thái Bình Dương
SDTcentral standard timemúi giờ miền Trung Bắc Mỹ
ESTeastern standard timemúi giờ miền Đông Bắc Mỹ
MSTmountain standard timegiờ chuẩn miền núi
NNorthhướng Bắc
SSouthhướng Nam
EEasthướng Đông
WWesthướng Tây
NWNorthwestTây Bắc
NENortheastĐông Bắc
SWSouthwestTây Nam
SESoutheastĐông Nam

4. Các từ viết tắt trong tiếng Anh về nghề nghiệp, học vị

Học vị trong tiếng Anh là gì?

Từ viết tắtTừ đầy đủNghĩa
BABachelor of Artscử nhân khoa học xã hội
BSBachelor of Sciencecử nhân khoa học tự nhiên
PhDDoctor of Philosophytiến sĩ
EdDDoctor of Educationtiến sĩ giáo dục
PhDDoctor of Philosophytiến sĩ triết học
JDJuris Doctortiến sĩ luật
MDDoctor of Medicinebác sĩ y khoa
NDDoctor of Nursingđiều dưỡng
ELTEnglish language teachinggiáo viên tiếng Anh
BFABachelor of Fine Artscử nhân mỹ thuật
MAMaster of Artsthạc sĩ khoa học xã hội
M.PHIL/ MPHILMaster of Philosophythạc sĩ 
MAMaster of Artsthạc sĩ nghệ thuật
MSMaster of Sciencethạc sĩ khoa học
MBAMaster of Business administrationthạc sĩ quản trị kinh doanh
Acctaccountantkế toán
Asstassistanttrợ lý
Captcaptainđội trưởng
PApersonal assistanttrợ lý riêng
Dirdirectorgiám đốc
MDmanaging directorquản lý điều hành
VPvice presidentphó chủ tịch
SVPsenior vice presidentphó chủ tịch cấp cao
CMOchief marketing officergiám đốc marketing
CFOchief financial officergiám đốc tài chính
CEOchief executive officergiám đốc điều hành
EVPexecutive vice presidentphó chủ tịch điều hành
GMgeneral managertổng quản lý
CPAcertified public accountantkế toán công chứng
CFAchartered financial analystnhà phân tích tài chính
QA Analystquality assurance analystnhà quản lý chất lượng

>>> Tìm hiểu thêm: Bật mí 50 bài luyện nghe tiếng Anh cho bé theo chủ đề

5. Từ viết tắt tiếng Anh tên các tổ chức quốc tế

Các từ viết tắt trong tiếng anh của tổ chức quốc tế.

Từ viết tắtTừ đầy đủNghĩa
UNUnited NationsLiên Hợp Quốc
OECDOrganization for Economic Co-operation and DevelopmentTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
EUEuropean UnionLiên minh châu Âu
AFCAsian Football ConfederationLiên đoàn bóng đá châu Á
ASEANAssociation of Southeast Asian NationsHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
APEC Asia – Pacific Economic CooperationDiễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
NASANational Aeronautics and Space AdministrationCơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia
WTOWorld Trade OrganizationTổ chức Thương mại Thế giới
WHOWorld Health OrganizationTổ chức Y tế Thế giới
NATONorth Atlantic Treaty OrganizationTổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
FAAFederal Aviation AdministrationCục quản lý Hàng không liên bang
FDAFood and Drug AdministrationCục Quản lý Thực phẩm và Dược
CIACentral Intelligence AgencyCục Tình báo Trung ương Mỹ
FBIFederal Bureau of InvestigationCục điều tra Liên bang Mỹ
IMFInternational Monetary FundQuỹ Tiền tệ Quốc tế
UNESCOThe United Nations Educational, Scientific and Cultural OrganizationTổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên Hợp Quốc

6. Các từ viết tắt trong tiếng Anh liên quan tới công việc

Từ vựng viết tắt trong công việc.

Từ viết tắtTừ đầy đủNghĩa
FTEfull-time employmentviệc làm bán thời gian
EODend-of-daycuối ngày
P.S.postscriptviết kịch bản
PTOpaid time offthời gian nghỉ được trả lương
OOOout of officera khỏi văn phòng
OTovertimetăng ca
P&Cprivate & confidentialriêng tư
TIAthanks in advancecảm ơn trước
WFHwork from homelàm ở nhà
SMARTspecific, measurable, attainable, realistic, time-boundcụ thể, đo lường được, có thể đạt được, thực tế, có thời hạn

>>> Tìm hiểu thêm: Cách giới thiệu về gia đình bằng tiếng Anh đơn giản

7. Từ viết tắt tiếng Anh thường dùng trong nhắn tin

Các từ viết tắt trong tiếng Anh của giới trẻ.

Từ viết tắtTừ đầy đủNghĩa
lmklet me knowcho tôi biết
afaikas far as I knowtheo như tôi biết
afkaway from keyboardrời khỏi bàn phím (thường dùng trong game)
brbbe right backquay lại ngay
nvmnever mindđừng bận tâm
iircif I recall/if I remember correctlynếu tôi nhớ chính xác
lollaugh out loudcười lớn
npno problemkhông vấn đề gì
omwon my waytôi tới liền
roflrolling on the floor laughingcười lăn cười bò
tythank youcảm ơn
ywyou’re welcomekhông có gì (dùng khi ai đó cảm ơn mình)
dmdirect messagetin nhắn trực tiếp
wthwhat the heck/hellcái quái gì thế?
ftrfor the recordnói chính xác thì (dùng khi muốn làm rõ điều gì)
srysorryxin lỗi
thxthankscảm ơn
ofcof coursetất nhiên rồi
imoin my opiniontôi nghĩ là
imhoin my humber/honest opiniontheo ý kiến thật lòng của tôi (nhấn mạnh)
tbhto be honestthật ra
idk/idekI don’t know/I don’t even knowtôi không hề biết
idcI don’t caretôi không quan tâm
fyifor your informationdùng khi ai đó đưa thông tin cho mình, thường đi với thanks/thank you
nbdno big dealkhông có gì to tát
jkjust kiddingđùa thôi mà
lmaolaughing my ass offcười chết mất
abtaboutvề (cái gì)
cyasee yahẹn gặp lại sau
gr8greattuyệt
ilyI love youtôi yêu bạn
ily2I love you tootôi cũng yêu bạn
plspleaselàm ơn
ywhytại sao?
h8hateghét

Cách sử dụng các từ viết tắt trong tiếng Anh

giao tiếp tiếng Anh

Cũng như tiếng Việt, bạn lưu ý rằng không phải bao giờ cũng sử dụng được các từ viết tắt tiếng Anh. Tùy vào đối tượng giao tiếp và ngữ cảnh để cân nhắc nên hay không nên dùng.

Thông thường, đối với các văn bản thường ngày như các đoạn nhắn tin, hội thoại hoặc thư gửi cho người thân, bạn bè… bạn có thể sử dụng từ viết tắt để thể hiện sự thân mật. Mặt khác, viết tắt cũng giúp câu chữ ngắn gọn và dễ đọc hơn.

Ngược lại, nếu bạn viết các văn bản hành chính trang trọng, lịch sự như các loại đơn từ hoặc đối tượng hướng đến là những người lớn tuổi (thầy cô giáo, ông bà), người có chức vụ cao (quản lý trong công ty, đội trưởng…) thì bạn không nên viết tắt.

Trên đây là các từ viết tắt trong tiếng Anh thông dụng. Nếu bạn muốn nhấn mạnh từ viết tắt và tránh gây nhầm lẫn, có thể chọn viết thường hoặc viết hoa từ đó. Song, đối với những từ là tên riêng thì bắt buộc phải viết hoa.

>>> Tìm hiểu thêm: Bí quyết dạy tiếng Anh cho trẻ mầm non hiệu quả tại nhà

Nguồn tham khảo

location map