400+ từ vựng tiếng Anh lớp 9 chương trình mới

Từ vựng tiếng Anh lớp 9.

Tác giả: Ha Hoa

Lớp 9 là năm cuối cấp THCS, do vậy học sinh cần nắm vững kiến thức để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp và chuyển cấp. Đối với môn tiếng Anh, để làm bài thi đạt điểm cao thì cần phải ghi nhớ tốt từ mới. ILA tổng hợp 400+ từ vựng tiếng Anh lớp 9 đầy đủ và chi tiết trong bài viết sau, cùng ôn tập nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 học kỳ I

SGK tiếng Anh lớp 9 có nhiều sự thay đổi so với chương trình cũ. Cụ thể, học sinh được học đa dạng chủ đề và nội dung bám sát vào thực tế. Toàn bộ chương trình học của năm cuối cấp 2 này gồm 12 Unit, chia đều mỗi kỳ 6 bài.

Dưới đây là từ vựng tiếng Anh lớp 9 mới của 6 chủ đề trong học kỳ I:

1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9: UNIT 1

Chủ đề: Local Environment (Môi trường địa phương)

Từ vựng tiếng anh lớp 9 chương trình mới.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
workshop/’wɜ:kʃɒp/ xưởng, công xưởng
artisan/ɑtɪ:’zæn/ thợ làm nghề thủ công
handicraft/’hændikrɑ:ft/ sản phẩm thủ công
craft/krɑ:ft/ nghề thủ công
craftsman/’krɑ:ftsmən/ thợ làm đồ thủ công
cast/kɑ:st/ đúc (đồng…)
pottery/ˈpɒtəri/ đồ gốm
artefact/’ɑ:tɪfækt/ đồ tạo tác
loom/lu:m/ khung cửi dệt vải
marble sculpture/ˈmɑːbl ˈskʌlptʃər/điêu khắc đá
sculpture/’skʌlptʃə(r)/ điêu khắc, đồ điêu khắc
carve/kɑ:v/chạm, khắc
drumhead/drʌmhed/ mặt trống
embroider/ɪm’brɔɪdə(r)/ thêu
frame/freɪm/ khung
lacquerware/’lækəweə(r)/đồ sơn mài
layer/’leɪə(r)/ lớp (lá…)
conical hat/ˈkɒnɪkl/ /hæt/nón lá
charcoal/’tʃɑ:kəʊl/chì, chì than (để vẽ)
mould/məʊld/đổ khuôn, tạo khuôn
surface/’sɜ:fɪs/bề mặt
thread/θred/chỉ, sợi
knit/nɪt/ đan (len, sợi)
weave/wi:v/ đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
turn up/tɜ:n ʌp/ xuất hiện, đến
set off/set ɒf/khởi hành, bắt đầu chuyến đi
close down/kləʊz daʊn/đóng cửa, ngừng hoạt động
face up to/feɪs ʌp tu/ đối mặt, giải quyết
turn down/tɜ:n daʊn /từ chối
set up/set ʌp/thành lập, tạo dựng
take over/teɪk əʊvə/ tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp
live on/lɪv ɒn/ sống bằng, sống dựa vào
stage/steɪdʒ/ bước, giai đoạn
versatile/’vɜ:sətaɪl/nhiều tác dụng, đa năng
numerous/’nju:mərəs/nhiều, đông đảo, số lượng lớn
team-building/’ti:m bɪldɪŋ/xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
birthplace/ˈbɜːθpleɪs/ nơi sinh ra, quê hương
deal with/diːl wɪð/giải quyết
get on with/get ɒn wɪð/có quan hệ tốt
look forward to/lʊk ˈfɔːwəd tu/trông mong
memorable/ˈmemərəbəl/đáng nhớ
great-grandparent/ɡreɪt/ /ˈɡrænpeərənt/cụ (người sinh ra ông bà)
place of interest/pleɪs/ /əv/ /ˈɪntrəst/ địa điểm hấp dẫn
tug of war/tʌɡ/ /əv/ /wɔː(r)/ trò kéo co
riverbank/ˈrɪvəbæŋk/ bờ sông
willow/’wɪləʊ/cây liễu
minority ethnic/maɪˈnɒrəti/ /ˈdân tộc thiểu số
attraction/ə’trækʃn/ điểm hấp dẫn
preserve/prɪ’zɜ:v/bảo tồn, gìn giữ
authenticity/ɔ:θen’tɪsəti/tính xác thực, chân thật

>>> Tìm hiểu thêm: 120 từ vựng về rau củ quả tiếng Anh

2. Từ vựng UNIT 2

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 chủ đề: City Life (Cuộc sống thành thị)

Từ vựng tiếng Anh về cuộc sống thành thị.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
asset /ˈæset/tài sản
affordable /əˈfɔːdəbl/(giá cả) phải chăng
ancient /ˈeɪnʃənt/cổ kính
catastrophic/ˌkætəˈstrɒfɪk/thảm khốc, thê thảm
cheer (sb) up /tʃɪə(r)/làm ai đó vui lên
conduct /kənˈdʌkt/ thực hiện
conflict/ˈkɒnflɪkt/xung đột
determine /dɪˈtɜːmɪn/xác định
cosmopolitan /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/toàn thế giới, quốc tế
downtown (n)/ˌdaʊnˈtaʊn/(thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
metropolitan /ˌmetrəˈpɒlɪtən/ (thuộc về) đô thị, thủ phủ
urban /ˈɜːbən/(thuộc) đô thị, thành thị
urban sprawl/ˈɜːbən sprɔːl/sự đô thị hóa
city-state /ˌsɪt̬.i ˈsteɪt/thành bang, thành phố tự trị (độc lập và có chủ quyền như một nước)
drawback /ˈdrɔː.bæk/mặt hạn chế
dweller/ˈdwelə/cư dân (một khu vực cụ thể)
resident /ˈrezɪdənt/dân cư
hometown/ˈhoʊm.taʊn/quê hương
easy-going /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/ thoải mái, dễ tính
grow up/ɡrəʊ ʌp/lớn lên, trưởng thành
fabulous /ˈfæbjələs/tuyệt vời, tuyệt diệu
factor /ˈfæktə/yếu tố
feature /ˈfiːtʃə(r)/điểm đặc trưng
forbidden /fəˈbɪdn/bị cấm
for the time being/fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/hiện thời, trong lúc này
indicator /ˈɪndɪkeɪtə/người/đồ dùng chỉ số
index /ˈɪndeks/chỉ số
jet lag/ˈdʒet læɡ/sự mệt mỏi do lệch múi giờ
make progress/meɪkˈprəʊ.ɡres/tiến bộ
medium-sized/ˈmiːdiəm-saɪzd/cỡ vừa, cỡ trung
metro /ˈmetrəʊ/tàu điện ngầm
variety/vəˈraɪəti/sự phong phú, đa dạng
multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/đa văn hóa
negative /ˈneɡətɪv/tiêu cực
Oceania /ˌəʊsiˈɑːniə/châu Đại Dương
populous /ˈpɒpjələs/đông dân cư
packed /pækt/chật ních người
put on /ˈpʊt ɒn/mặc vào
recreational /ˌrekriˈeɪʃənəl/giải trí
reliable /rɪˈlaɪəbl/đáng tin cậy
skyscraper /ˈskaɪskreɪpə/nhà cao chọc trời
stuck/stʌk/mắc kẹt, không di chuyển được
wander /ˈwɒndə/đi lang thang

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 9: UNIT 3

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 chủ đề: Teen stress and pressure (Áp lực và căng thẳng tuổi thiếu niên)

Áp lực đồng trang lứa.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
adulthood/ˈædʌlthʊd/giai đoạn trưởng thành
adolescence/ˌædəˈlesns/giai đoạn vị thành niên
helpline/ˈhelplaɪn/đường dây nóng trợ giúp
emotion/ɪˈməʊʃn/cảm xúc
astonished/əˈstɒnɪʃt/ngạc nhiên, kinh ngạc
breakdown/ˈbreɪkdaʊn/sự thất bại, sự sụp đổ
calm/kɑːm/bình tĩnh
cognitive skill/ˈkɒɡnətɪv skɪl/kỹ năng tư duy
concentrate/kɒnsntreɪt/tập trung
confident/ˈkɒnfɪdənt/tự tin
degree/dɪˈɡriː/trình độ, bằng cấp
delighted/dɪˈlaɪtɪd/vui sướng
depressed/dɪˈprest/tuyệt vọng
disappoint/ˌdɪsəˈpɔɪnt/làm thất vọng
doubt/daʊt/nghi ngờ, ngờ vực
embarrassed/ɪmˈbærəst/xấu hổ
expect/ɪkˈspekt/kỳ vọng
frustrated/frʌˈstreɪtɪd/bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
designer/dɪˈzaɪnə(r)/nhà thiết kế
graduate/ˈɡrædʒuət/người mới tốt nghiệp
emergency/iˈmɜːdʒənsi/tình huống khẩn cấp
life skill/laɪf skɪl/kỹ năng sống
house-keeping skill/haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/kỹ năng làm việc nhà
independence/ˌɪndɪˈpendəns/sự độc lập, tự lập
informed decision/ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/quyết định có cân nhắc
left out/left aʊt/cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
counseling/ˈkaʊnsəlɪŋ/dịch vụ tư vấn, hướng dẫn
guidance/ˈɡaɪdns/sự hướng dẫn, chỉ bảo
medicine/ˈmedɪsn/thuốc
organ/ˈɔːɡən/bộ phận, cơ quan
perform/pəˈfɔːm/thể hiện
put in somebody’s shoes/ˈpʊt/ /in/ /’sʌmbədi,s/ /ˈʃuː/đặt mình vào địa vị ai đó
remind/rɪˈmaɪnd/nhắc nhở
relaxed/rɪˈlækst/thoải mái, thư giãn
stressed/strest/căng thẳng, mệt mỏi
suffer/ˈsʌfə(r)/chịu đựng, trải qua
tense/tens/căng thẳng
worry/’wʌri/lo lắng
resolve/rɪˈzɒlv/giải quyết
resolve conflict/rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/giải quyết xung đột
risk taking/rɪsk teɪkɪŋ/liều lĩnh
self-aware/self-əˈweə(r)/tự nhận thức, ngộ ra
self-disciplined/self-ˈdɪsəplɪnd/tự rèn luyện
stay up late/steɪ ʌp leɪt)thức khuya

>>> Tìm hiểu thêm: Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 6 kèm phiên âm

4. Từ vựng tiếng Anh SGK lớp 9: UNIT 4

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 chủ đề: Life in the past (Cuộc sống trong quá khứ)

Từ vựng tiếng Anh về quá khứ.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
remote/rɪˈməʊt/xa xôi, hẻo lánh
time-consuming/ˈtaɪm kənsuːmɪŋ/tốn thời gian
act out/ækt aʊt/đóng vai, diễn
Arctic/ˈɑːktɪk/(thuộc về) Bắc cực
bare-footed/beə(r)-fʊtɪd/chân đất
behave (+ oneself)/bɪˈheɪv/ngoan, biết cư xử
dogsled/ˈdɒɡsled/xe chó kéo
domed/dəʊmd/hình vòm
downtown (v)/ˌdaʊnˈtaʊn/vào trung tâm thành phố
eat out/iːt aʊt/ăn ngoài
entertain/ˌentəˈteɪn/giải trí
event/ɪˈvent/sự kiện
face to face/feɪs tʊ feɪs/trực diện, mặt đối mặt
facility/fəˈsɪləti/phương tiện, thiết bị
igloo/ˈɪɡluː/lều tuyết
illiterate/ɪˈlɪtərət/thất học
loudspeaker/ˌlaʊdˈspiːkə(r)/loa
occasion/əˈkeɪʒn/dịp
pass on/pɑːs ɒn/truyền lại, kể lại
post/pəʊst/đăng tải
snack/snæk/đồ ăn vặt
street vendor/striːt ˈvendə(r)/người bán hàng rong
strict/strɪkt/nghiêm khắc
treat/triːt/cư xử, xử lý
dye /dai/nhuộm
die out/daɪ aʊt/chết sạch, tuyệt chủng

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 9: UNIT 5

Chủ đề: Wonders of Viet Nam (Những kì quan ở Việt Nam)

Từ vựng về danh lam thắng cảnh.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
complex/ˈkɒmpleks/khu liên hợp, quần thể
administrative/ədˈmɪnɪstrətɪv/thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chính
cavern/ˈkævən/hang lớn, động
citadel/ˈsɪtədəl/thành lũy, thành trì
fortress/ˈfɔːtrəs/pháo đài
palace/ˈpæləs/cung điện
geological/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/(thuộc) địa chất
limestone/ˈlaɪmstəʊn/đá vôi
measure/ˈmeʒə(r)/biện pháp, phương sách
paradise/ˈpærədaɪs/thiên đường
picturesque/ˌpɪktʃəˈresk/đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)
recognition/ˌrekəɡˈnɪʃn/sự công nhận, sự thừa nhận
rickshaw/ˈrɪkʃɔː/xe xích lô, xe kéo
round (in a game)/raʊnd/hiệp, vòng (trong trò chơi)
setting/ˈsetɪŋ/khung cảnh, môi trường
spectacular/spekˈtækjələ(r)/đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
structure/ˈstrʌktʃə(r)/công trình kiến trúc, công trình xây dựng
tomb/tuːm/ngôi mộ
monuments/ˈmɒnjumənt/tượng đài
heritage/ˈherɪtɪdʒ/di sản
souvenir/ˌsuːvəˈnɪə(r)/quà lưu niệm
man-made/ˌmæn ˈmeɪd/nhân tạo
honour/ˈɒnə(r)/tôn kính
conserve/kənˈsɜːv/bảo tồn
religious/rɪˈlɪdʒəs/thuộc tôn giáo
pilgrims/ˈpɪlɡrɪmz/những người hành hương
severe/sɪˈvɪə(r)/khắc nghiệt
breathtaking/ˈbreθteɪkɪŋ/ngoạn mục
astounding/əˈstaʊndɪŋ/làm sững sờ, làm sửng sốt
excited /ɪkˈsaɪtɪd/vui mừng, kích thích

6. Từ vựng UNIT 6

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 chủ đề: Then and Now (Việt Nam: Xưa và nay)

Từ vựng theo chủ đề.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
extended family /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung
nuclear family /ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/gia đình hạt nhân
exporter/ekˈspɔːtə(r)/nước xuất khẩu, người làm xuất khẩu
photo exhibition /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/triển lãm ảnh
pedestrian/pəˈdestriən/người đi bộ
elevated walkway/ˈelɪveɪtɪd ˈwɔːkweɪ/lối đi dành cho người đi bộ
fly-over /ˈflaɪəʊvə(r)/cầu vượt (cho xe máy, ô tô)
trench/trentʃ/hào giao thông
tunnel /ˈtʌnl/đường hầm, cống ngầm
underpass/ˈʌndəpɑːs/đường hầm cho người đi bộ qua đường
compartment/kəmˈpɑːtmənt/toa xe
tram/træm/xe điện, tàu điện
clanging/klæŋɪŋ/tiếng leng keng
cooperative/kəʊˈɒpərətɪv/hợp tác
manual/ˈmænjuəl/làm (gì đó) bằng tay
mushroom /ˈmʌʃrʊm/mọc lên như nấm
noticeable/ˈnəʊtɪsəbl/gây chú ý, đáng chú ý
roof/ruːf/mái nhà
thatched house/θætʃt haʊs/nhà tranh mái lá
tiled/taɪld/lợp ngói, bằng ngói
rubber/ˈrʌbə(r)/cao su
sandals/ˈsændlz/dép
annoyed/əˈnɔɪd/bực mình, khó chịu
boombuːm/bùng nổ

>>> Tìm hiểu thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 đầy đủ và chi tiết

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 học kỳ II

Bước sang chương trình học kỳ II, học sinh được làm quen với những chủ đề thú vị như du lịch, du hành không gian, nghề nghiệp tương lai… Song, khối lượng từ vựng tiếng Anh lớp 9 của những đề tài này khá nhiều và có độ khó cao. Do vậy, ba mẹ cần thường xuyên nhắc con ôn tập để có thể ghi nhớ và biết cách sử dụng đúng ngữ cảnh.

1. Từ vựng UNIT 7

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 chủ đề: Recipes and Eating habits (Bữa ăn và thói quen ăn uống)

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 9, học kỳ II.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
supper/’sʌpə[r]/bữa tối
ingredient/ɪnˈɡriː.di.ənt/thành phần, nguyên liệu
staple/ˈsteɪpl/lương thực chính
starter/ˈstɑːtə(r)/món khai vị
prawn/prɑːn/con tôm
celery/ˈsel.ɚ.i/cần tây
shallot/ʃəˈlɒt/hành khô
vinegar/ˈvɪn.ə.ɡɚ/giấm
chunk/tʃʌŋk/khúc gỗ
cube/kjuːb/miếng hình lập phương
chop/tʃɒp/chặt
deep-fry/diːp-fraɪ/rán ngập mỡ
dip/dɪp/nhúng
drain/dreɪn/làm ráo nước
garnish/ˈɡɑːrnɪʃ/trang trí (món ăn)
grate/ɡreɪt/nạo
grill/ɡrɪl/nướng
marinate/ˈmærɪneɪt/ướp
peel/piːl/gọt vỏ, bóc vỏ
purée/ˈpjʊəreɪ/xay nhuyễn
roast/rəʊst/quay
simmer/ˈsɪmə(r)/om
spread/spred/phết
sprinkle/ˈsprɪŋkl/rắc
slice/slaɪs/cắt lát
steam/stiːm/hấp
stew/stjuː/hầm
stir-fry/stɜː(r)-fraɪ/xào
tender/ˈtendə(r)/mềm
whisk/wɪsk/đánh (trứng…)
fantastic/fæn’tæstik/tuyệt vời
starve/’stɑ:v/chết đói
allergic/əˈlɝː.dʒɪk/dị ứng
nutritious/nuːˈtrɪʃ.əs/bổ dưỡng

2. Từ vựng UNIT 8

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 chủ đề: Tourism (Du lịch)

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 9 về chủ đề du lịch.

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
package tour/ˈpækɪdʒ tʊə(r)/chuyến du lịch trọn gói
voyage/ˈvɔɪɪdʒ/chuyến đi dài ngày, du ngoạn trên biển hoặc trong không gian