Tính từ sở hữu là một trong những kiến thức nền tảng quan trọng mà bất kỳ ai học tiếng Anh cũng cần thành thạo. Cách tốt nhất để ghi nhớ chính là luyện tập thường xuyên, từ những bài tập tính từ sở hữu đơn giản đến nâng cao. Hãy cùng ILA chinh phục dạng ngữ pháp này qua bài viết sau nhé!
Tính từ sở hữu là gì và cách dùng
Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives) là từ dùng để chỉ quyền sở hữu hoặc mối quan hệ giữa người hoặc vật với một chủ thể nào đó. Chúng luôn đi kèm với danh từ để làm rõ danh từ đó thuộc về ai hoặc cái gì.
Các tính từ sở hữu trong tiếng Anh:
Đại từ nhân xưng | Tính từ sở hữu | Dịch nghĩa |
I | my | của tôi |
You | your | của bạn |
He | his | của anh ấy |
She | her | của cô ấy |
It | its | của nó (vật, con vật) |
We | our | của chúng tôi, của chúng ta |
They | their | của họ, của chúng |
1. Cách dùng
• Dùng để chỉ mối quan hệ giữa người với người hoặc vật.
• Tính từ sở hữu có thể được dùng để nói về mối quan hệ gia đình, bạn bè hoặc quyền sở hữu đồ vật.
Ví dụ:
• Those are her new cushions. (Kia là những chiếc gối mới của cô ấy.)
• His job is very stressful. (Công việc của anh ấy rất căng thẳng.)
2. Vị trí của tính từ sở hữu
Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa để chỉ quyền sở hữu. Nếu bỏ tính từ sở hữu đi, câu có thể không rõ ràng hoặc gây nhầm lẫn. Nó cũng luôn phải có danh từ đi kèm, không thể đứng một mình trong câu. Tính từ sở hữu không bao giờ đi kèm với mạo từ (a, an, the).
Ví dụ:
• My book is on the table. (Cuốn sách của tôi ở trên bàn.)
• Her friend helped her. (Bạn của cô ấy đã giúp cô ấy.)
>>> Tìm hiểu thêm: Viết câu “xịn xò” hơn với tính từ sở hữu (possessive adjective)
Bài tập tính từ sở hữu
Để thành thạo ngữ pháp này, bạn hãy luyện tập các bài tập tính từ sở hữu dưới đây:
1. Bài tập về tính từ sở hữu lớp 6
Bài 1: Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành câu sau:
1. This is _______ book. It is on the table.
a) me b) my c) mine d) I
2. Peter and I have a dog. _______ name is Lucky.
a) Our b) Their c) His d) Her
3. Lisa has a new bicycle. _______ bicycle is red.
a) She b) Her c) Hers d) His
4. Mr. Brown is a teacher. _______ students love him.
a) Your b) Our c) His d) Their
5. Where is _______ schoolbag? I can’t find it.
a) you b) your c) yours d) they
6. Tom and Jerry are brothers. _______ parents are very kind.
a) Their b) His c) Her d) Our
7. My sister is a doctor. _______ job is very interesting.
a) My b) Her c) His d) Their
8. We have a new English teacher. _______ name is Ms. Linda.
a) His b) Your c) Her d) Our
9. I like this house. _______ garden is very beautiful.
a) My b) Her c) Your d) Its
10. David has a football. _______ football is new.
a) His b) Their c) Her d) Its
Đáp án
1. b | 2. c | 3. b | 4. c | 5. b |
6. a | 7. b | 8. c | 9. d | 10. a |
Bài 2: Dùng các từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh, sử dụng tính từ sở hữu phù hợp.
1. I / laptop / not working → _______________________.
2. She / brother / play / football / every Sunday → _______________________.
3. They / parents / live / in / a small village → _______________________.
4. He / dog / love / to run / in the park → _______________________.
5. We / classroom / be / on the second floor → _______________________.
6. You / handwriting / very neat → _______________________.
7. My friend / birthday / tomorrow → _______________________.
8. Lisa and her sister / hair / long and curly → _______________________.
9. Tom / favorite subject / math → _______________________.
10. Our team / uniform / be / red and white → _______________________.
Đáp án
1. My laptop is not working.
2. Her brother plays football every Sunday.
3. Their parents live in a small village.
4. His dog loves to run in the park.
5. Our classroom is on the second floor.
6. Your handwriting is very neat.
7. My friend’s birthday is tomorrow.
8. Lisa and her sister’s hair is long and curly.
9. His favorite subject is math.
10. Our team’s uniform is red and white.
Bài 3: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.
1. always / mother / My / reminds / me / to / do / my homework.
2. His / guitar / plays / very / well / brother.
3. Their / is / house / bigger / than / ours.
4. favorite / My / season / is / winter / because / I love / the snow.
5. going / friend’s / tomorrow / We / are / to / celebrate / her / birthday.
6. sofa / dog / Our / the / often / living / in / sleeps / on / the / room.
7. teacher / essay / gave / her / a / great / compliment / Her / on / her.
8. grandparents / love / to tell / His / childhood / stories.
9. The / respect / always / their / teacher / students.
10. sister’s / My / room / is / cleaner / than / mine.
Đáp án
1. My mother always reminds me to do my homework.
2. His brother plays the guitar very well.
3. Their house is bigger than ours.
4. My favorite season is winter because I love the snow.
5. We are going to celebrate her friend’s birthday tomorrow.
6. Our dog often sleeps on the sofa in the living room.
7. Her teacher gave her a great compliment on her essay.
8. His grandparents love to tell childhood stories.
9. The students always respect their teacher.
10. My sister’s room is cleaner than mine.
2. Bài tập tính từ sở hữu và đại từ sở hữu lớp 6
Bài 2.1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
1. This book belongs to me. It is _____.
2. Lisa has a red bag. _____ bag is very stylish.
3. Tom and Jerry are brothers. _____ parents are kind.
4. We live in this house. This house is _____.
5. David, is this _____ jacket? It looks new!
6. My grandparents have a farm. _____ farm is very large.
7. This is my pencil, and that one is _____ (you).
8. Mr. Brown is a teacher. _____ students love him.
9. My cat is small, but _____ tail is very fluffy.
10. My team won the competition. The trophy is _____!
Đáp án
1. mine | 2. Her | 3. Their | 4. ours | 5. your |
6. their | 7. yours | 8. His | 9. its | 10. ours |
2.2. Bài tập về tính từ sở hữu và đại từ sở hữu 2: Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để hoàn thành câu.
1. These shoes belong to Anna. They are _______.
A) her B) hers C) she D) their
2. John and I have a car. _______ car is blue.
A) Ours B) Our C) We D) Us
3. I don’t need your help. I can do it by _______.
A) my B) me C) mine D) myself
4. That is not my phone. It is _______.
A) his B) him C) he D) her
5. This is _______ new bicycle. I bought it yesterday.
A) I B) my C) mine D) me
6. Sarah and Emily are sisters. _______ room is always clean.
A) Their B) Theirs C) Them D) Her
7. My laptop is old, but _______ (you) is brand new!
A) your B) you C) yours D) it
8. That house belongs to Mr. and Mrs. Smith. It is _______.
A) their B) they C) them D) theirs
9. I have my own books, and she has _______.
A) her B) his C) she D) hers
10. My brother and I love football. It is one of _______ favorite sports.
A) our B) ours C) we D) us
Đáp án
1. B | 2. B | 3. D | 4. A | 5. B |
6. A | 7. C | 8. D | 9. D | 10. A |
>>> Tìm hiểu thêm: Bí kíp giúp bạn phân biệt tính từ sở hữu và đại từ sở hữu
3. Bài tập tính từ sở hữu nâng cao
Bài 1: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
1. my / house / bigger / Our / than / is / theirs.
2. friends / going / to / are / We / park / the / our / with.
3. it’s / mine / not / is / This / yours.
4. ours / idea / This / is / not / it’s / his.
5. hers / not / necklace / This / is / mine.
Đáp án
1. Our house is bigger than theirs.
2. We are going to the park with our friends.
3. This is not mine, it’s yours.
4. This idea is not ours, it’s his.
5. This necklace is hers, not mine.
Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
1. My sister and I are in different classes. _______ class is bigger than _______.
2. This is a beautiful painting. _______ (they) painting is even more colorful.
3. I can’t find my keys. Have you seen _______ (you)?
4. Peter and I are neighbors. _______ house is next to _______ house.
5. That is _______ (she) handbag on the table.
6. Their house is nice. But _______ (we) house is even better.
7. This is the pencil case that belongs to David. It is _______.
8. I don’t know if this book is yours or mine. It could be _______.
9. These are _______ (we) ideas, not theirs.
10. I like your dog. _______ dog is very friendly.
Đáp án
1. Her / mine | 2. Their | 3. yours | 4. His / my | 5. her |
6. our | 7. his | 8. mine | 9. our | 10. Your |
Kết luận
Tính từ sở hữu là một phần quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh. Qua các bài tập tính từ sở hữu, người học không chỉ củng cố được kiến thức cơ bản mà còn nâng cao khả năng sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp thực tế. Chúc bạn học tốt và đạt được những tiến bộ vượt bậc trong việc học tiếng Anh!