5+ đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 có đáp án [Download PDF]

5+ đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 có đáp án chi tiết [Download PDF]

Rà soát học thuật bởi: Jonathan Bird, Teaching and Learning Director
Tác giả: Nguyen HongQuy tắc biên tập

5+ đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 có đáp án chi tiết [Download PDF]

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 là tài liệu được chọn lọc kỹ lưỡng, bám sát chương trình học mới nhất, giúp các em ôn luyện đúng trọng tâm, từng bước làm quen với dạng đề thực tế. Với phụ huynh, bộ đề còn là “người bạn đồng hành” để ba mẹ dễ dàng theo dõi, động viên và tiếp thêm sự tự tin cho con trong quá trình học tập tại nhà.

Tổng hợp các bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 có đáp án

Sau đây là bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 được tổng hợp theo từng chương trình tiếng Anh mới nhất và có đáp án chi tiết. 

1. Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 4 Global Success

I. Listen to the sounds and circle the correct words.

1.  A. farmer B. factory C. nurse
2.  A. long B. round C. farm
3. A. wash B. clothes C. watch
4. A. cinema B. go C. cook

II. Listen and circle the correct pictures.

Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 yêu cầu nghe và khoanh tròn vào bức tranh đúng.
Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 yêu cầu nghe và khoanh tròn vào bức tranh đúng.

III. Circle the correct answers.

Circle the correct answers
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng nhất.

IV. Tổng hợp đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 có đáp án. Fill in the blanks.

Fill in the blanks.
Bài tập điền từ thích hợp vào ô trống.

Download đáp án đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 4 Global Success.

>>> Tìm hiểu thêm: Giải bài tập tiếng Anh lớp 4 theo chương trình mới

2. Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 Family and Friends

I. Choose the odd one out.

1.

A. gift card

B. chocolate

C. candle

D. balloon

2.

A. morning

B. afternoon

C. evening

D. weather

3.

A. neighbor

B. sunny

C. rainy

D. cold

4.

A. have breakfast

B. go home

C. fly a kite

D. get up

5.

A. two fifteen

B. forty-five

C. seven forty-five

D. four thirty

II. Choose the correct answer. 

1. Do they like candy? – No, ________. 

A. they don’t 

B. they do 

C. they are 

2. He ________ this candy because it’s sweet. 

A. liking 

B. likes 

C. like 

3. Wear a sun hat _______ it’s sunny. 

A. is 

B. because 

C. and 

4. What’s the _______ like? – It’s windy. 

A. present 

B. activity 

C. weather 

5. What time _______ you go to bed?

A. do 

B. are

C. is 

III. Read and decide each sentence below is True or False. 

Read the sentences and decide if they are True or False based on the picture/text.

1. Don’t put on the coat because it’s hot. 

2. Take an umbrella because it’s windy. 

3. Open the window because it’s rainy. 

4. Go outside because it’s rainy. 

5. Wear gloves because it’s cold. 

IV. Read and complete. Use the given words/phrases. 

sun    hat sunny    fly a kite    coat    windy 

Here is the weather at breakfast time. Put on your (1)________ because it’s very cold in the morning. It isn’t wet at lunch time. It’s (2) ________ and hot, put on your (3) ________. Don’t put on your hat because it’s (4) ________ in the afternoon. It’s a good time to (5) )________. Put on the raincoat because it’s rainy in the evening. 

V. Rearrange the words to make correct sentences. 

1. get up/ in/ o’clock/ They/ at/ seven/ the morning/. 

2. invites/ She/ her/ neighbors/ birthday party/ to/. 

3. don’t/ chocolate/ We/ like/. 

VI. Make correct sentences, using the given words. You can change the form of the given words. 

1. He/ like/ these balloons/ because/ they/ blue. 

2. What time/ she/ go/ school /?

Download đáp án đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 4 Family and Friends.

3. Đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 có đáp án Smart Start

I. Odd one out.

1.

A. tall

B. short

C. big

D. stop

2.

A. in front of

B. behind

C. bridge

D. next to

3.

A. bus

B. on the left

C. opposite

D. behind

4.

A. beard

B. mouth

C. long

D. nose

5.

A. corner

B. subway

C. train

D. motorbike

II. Choose the correct answer. 

1. _______ do I get to the hospital? 

A. Who

B. How 

C. Where 

2. The library is next _______ the bakery. 

A. to 

B. at 

C. for 

3. My brother is _______ and strong. 

A. handsome 

B. weak 

C. blond 

4. What _______ your grandparents look like? 

A. do 

B. does 

C. are 

5. My grandfather _______ weak. He is very strong. 

A. is 

B. isn’t 

C. are

III. Match.

1. What does that sign mean? A. Yes, he does.
2. Does your father have a small nose? B. She’s tall.
3. Is your sister tall or short? C. It’s opposite the library.
4. How do you go to the stadium? D. I go by bus.
5. Where’s the cinema? E. It means “Stop”.

IV. Read and complete. Use the given words.

hot   next to   right   taxi   foot

Hi, I’m Clare. I’m from Ireland. I am here with my family in Ho Chi Minh City this summer. The weather is (1)_______ . We are going to Bến Thành Market by bus. Now we’re at Hàm Nghi Street, and we want to go to Dragon House Wharf. “Go straight. Then, turn (2) _______. It’s on the right. It’s (3) _______ Sài Gòn Square,” says my mom. We go there on (4) _______. Then, we go back to our hotel by (5) _______. Going around Ho Chi Minh City is great.

V. Rearrange the words to make correct sentences.

1. short,/ has/ He/ hair./ curly

——————————————————————–

2. father/ or/ slim?/ Is/ your/ big

——————————————————————–

3. is/ the/ next to/ The/ library/ park.

——————————————————————–

4. supermarket/ to/ bike./ I/ by/ go/ the

——————————————————————–

5. mother/ look/ What/ does/ like?/ your

——————————————————————–

Download Đáp án đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 Smart Start

TẢI THÊM BỘ ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 4 GIỮA HỌC KÌ 2 CÓ ĐÁP ÁN:

Đề thi số 1

Đề thi số 2

Đề thi số 3

Đề thi số 4

Đề thi số 5

>>> Tìm hiểu thêm: Kho từ vựng tiếng Anh lớp 4 cho bé

Tổng hợp kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 

Để làm tốt đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2, học sinh cần nắm chắc những cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 đã được học trong chương trình. Dưới đây là phần tổng hợp kiến thức trọng tâm:

1. Cấu trúc câu chào hỏi trong ngữ pháp tiếng Anh lớp 4

Chào hỏi là nội dung xuất hiện rất thường xuyên trong giao tiếp và cả trong đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2. Học sinh cần ghi nhớ các mẫu câu chào hỏi cơ bản sau:

Mẫu câu Dịch nghĩa
Good morning Xin chào (buổi sáng)
Good afternoon Xin chào (buổi chiều)
Good evening Xin chào (buổi tối)
Nice to meet you Rất vui được làm quen
Nice to see you again Rất vui được gặp lại
Goodbye / Bye / Bye-bye Tạm biệt
See you tomorrow Hẹn gặp lại ngày mai
See you later Gặp lại sau nhé
Good night Chúc ngủ ngon

2. Một số cấu trúc câu hỏi thường gặp trong tiếng Anh lớp 4

2.1. Hỏi quê quán

• Hỏi: Where + to be + S + from?

• Trả lời: S + to be + from + country

Ví dụ:

Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

→ I am from Vietnam. (Mình đến từ Việt Nam.)

Where is he from? (Anh ấy đến từ đâu?)

→ He is from Japan. (Anh ấy đến từ Nhật Bản.)

2.2. Hỏi quốc tịch

• Hỏi: What + to be + tính từ sở hữu + nationality?

• Trả lời: S + to be + nationality

Ví dụ:

What is your nationality? (Quốc tịch của bạn là gì?)

→ I am Vietnamese. (Mình là người Việt Nam.)

What is her nationality? (Quốc tịch của cô ấy là gì?)

→ She is Korean. (Cô ấy là người Hàn Quốc.)

5+ đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 có đáp án chi tiết [Download PDF]
Các cấu trúc câu chào hỏi thường gặp trong đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2.

2.3. Hỏi sức khỏe

• Hỏi: How + to be + S?

• Trả lời: S + to be + fine / OK, thanks

Ví dụ:

How are you? (Bạn có khỏe không?)

→ I’m fine, thanks. (Mình khỏe, cảm ơn.)

2.4. Hỏi ngày, tháng

Ví dụ:

What day is today? (Hôm nay là thứ mấy?)

→ It’s Monday. (Hôm nay là thứ Hai.)

What’s the date today? (Hôm nay là ngày mấy?)

→ It’s the 15th of March. (Hôm nay là ngày 15 tháng 3.)

2.5. Hỏi ngày sinh nhật

• Hỏi: When’s + tính từ sở hữu + birthday?

• Trả lời: It’s on + date

Ví dụ:

When’s your birthday? (Sinh nhật của bạn là khi nào?)

→ It’s on the 10th of July. (Sinh nhật mình là ngày 10 tháng 7.)

2.6. Hỏi về khả năng

• Hỏi: Can + S + V? (Bạn có thể làm… không?)

• Trả lời: Yes, I can. / No, I can’t. (Có / Không)

• Hỏi: What can + S + do? (Bạn có thể làm gì?)

• Trả lời: S + can + V

Ví dụ:

Can you ride a bike? (Bạn có biết đi xe đạp không?)

→ Yes, I can. (Có.)

What can you do? (Bạn có thể làm gì?)

→ I can draw pictures. (Mình có thể vẽ tranh.)

>>> Tìm hiểu thêm: Bài tập về danh từ lớp 4: Bí quyết áp dụng kiến thức hiệu quả

2.7. Hỏi về trường lớp

Ví dụ:

Where is your school? (Trường của bạn ở đâu?)

→ My school is in Hai Ba Trung. (Trường mình ở Hai Bà Trưng.)

Which class are you in? (Bạn học lớp nào?)

→ I’m in class 4B. (Mình học lớp 4B.)

2.8. Hỏi về sở thích

• Hỏi: What do you like doing? (Bạn thích làm gì?)

• Trả lời: I like + V-ing

• Hỏi: What is your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)

• Trả lời: I like + V-ing

Ví dụ:

What do you like doing? (Bạn thích làm gì?)

→ I like playing football. (Mình thích chơi bóng đá.)

What is your hobby? (Sở thích của bạn là gì?)

→ I like reading comics. (Mình thích đọc truyện tranh.)

5+ đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 có đáp án chi tiết [Download PDF]
Cấu trúc câu hỏi về sở thích What is your hobby?

2.9. Hỏi về môn học

Ví dụ:

What subject do you have today? (Hôm nay bạn học môn gì?)

→ I have English. (Mình học môn tiếng Anh.)

What subject do you like? (Bạn thích môn học nào?)

→ I like Math. (Mình thích môn Toán.)

What’s your favorite subject? (Môn học yêu thích nhất của bạn là gì?)

→ I like English best. (Mình thích Tiếng Anh nhất.)

2.10. Hỏi về thời gian

Ví dụ:

What time is it? (Mấy giờ rồi?)

→ It’s seven o’clock. (Bây giờ là 7 giờ.)

What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)

→ I get up at six o’clock. (Mình thức dậy lúc 6 giờ.)

2.11. Hỏi về nghề nghiệp

• Hỏi: What’s your/his/her job? (Bạn/anh ấy/cô ấy làm nghề gì?)

• Trả lời: S + to be + job

Ví dụ:

What’s her job? (Cô ấy làm nghề gì?)

→ She’s a doctor. (Cô ấy là bác sĩ.)

2.12. Hỏi về quá khứ 

Ví dụ:

Where were you yesterday? (Hôm qua bạn ở đâu?)

→ I was at home. (Hôm qua mình ở nhà.)

What did you do yesterday? (Hôm qua bạn đã làm gì?)

→ I played badminton. (Mình đã chơi cầu lông.)

Thì quá khứ đơn (Past simple)
Câu hỏi về quá khứ trong đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2.

2.13. Hỏi về đồ ăn, đồ uống

Ví dụ:

 Would you like some + food/drink? (Bạn có muốn ăn/uống … không?)

→ Yes, please. / No, thanks. (Có / Không, cảm ơn.)

What’s your favorite food? (Món ăn yêu thích của bạn là gì?)

→ My favorite food is pizza. (Món ăn yêu thích của mình là pizza.)

What’s your favorite drink? (Đồ uống yêu thích của bạn là gì?)

→ My favorite drink is milk. (Đồ uống yêu thích của mình là sữa.)

2.14. Lời mời

Do you want to + V? (Bạn có muốn… không?)

How about + V-ing? (Hay là… nhé?)

Would you like + N / to V? (Bạn có muốn… không?)

Ví dụ:

Would you like some juice? (Bạn có muốn uống nước ép không?)

→ Yes, please. (Có, làm ơn.)

How about playing chess? (Chơi cờ nhé?)

→ Good idea. (Ý kiến hay đấy.)

2.15. Hỏi về giá cả

• Hỏi: How much is/are + S? (Giá của … là bao nhiêu?)/ How much do/does + S + cost? (… giá bao nhiêu?)

• Trả lời: It’s/They’re + price

Ví dụ:

How much is this book? (Quyển sách này bao nhiêu tiền?)

→ It’s 20,000 dong. (Nó giá 20.000 đồng.)

2.16. Hỏi về ngày lễ

• Hỏi: When is + festival? (Ngày lễ … là khi nào?) 

• Trả lời: It’s on + date

• Hỏi: What do you do at/on + festival? (Bạn làm gì vào ngày lễ …?)

Ví dụ:

When is Mid-Autumn Festival? (Tết Trung Thu là khi nào?)

→ It’s on the 15th of August. (Là ngày 15 tháng 8 âm lịch.)

What do you do at Tet? (Bạn làm gì vào ngày Tết?)

→ I visit my grandparents. (Mình thăm ông bà.)

Hy vọng bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 giữa học kì 2 trên đây sẽ trở thành người bạn đồng hành hữu ích, giúp các em học sinh ôn tập đúng trọng tâm, làm quen cấu trúc đề và tự tin hơn trước kỳ kiểm tra sắp tới. Chúc các em đạt kết quả tốt!

>>> Tìm hiểu thêm: 5 đề thi tiếng Anh lớp 4 cuối kì 2 có đáp án bám sát chương trình 2025

Nguồn tham khảo

1. How much / How many – Ngày truy cập 16-1-2026

2. Basic Modal Verbs: Can for Ability – Ngày truy cập 16-1-2026

location map