Quá khứ của look là một trong những điểm ngữ pháp cơ bản nhưng dễ gây băn khoăn cho người học tiếng Anh. Trong quá trình học tập, look chắc chắn là một từ quen thuộc mà bạn sẽ gặp hằng ngày, tuy nhiên không ít người vẫn lúng túng khi chia động từ này ở các thì và thể khác nhau. Trong bài viết này, ILA sẽ giúp bạn nắm rõ quá khứ của look là gì và cách áp dụng chính xác từ này trong câu.
Look là gì? Định nghĩa của từ look
Look là một động từ chỉ tri giác thông dụng có nghĩa là nhìn thấy một điều gì bằng mắt. Đây là nét nghĩa cơ bản và phổ biến nhất của động từ này. Tuy nhiên, tùy vào ngữ cảnh, tình huống trong câu từ sử dụng mà ngữ nghĩa có thể biến đổi thành xem xét, tìm kiếm, có vẻ…
Động từ look có nhiều vai trò khác nhau ngoài chỉ hành động, còn có thể là một động từ liên kết (linking verb) và là một phần của những cụm động từ (phrasal verbs) để biểu đạt những nghĩa khác nhau trong tiếng Anh.
Ví dụ:
• He looked out of the window for a long time. (Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ rất lâu.)
• After the trip, she looked exhausted. (Sau chuyến đi, cô ấy trông rất kiệt sức.)
• They looked into the problem yesterday. (Họ đã điều tra về vấn đề hôm qua.)
>>> Tìm hiểu thêm: TOP 14 cấu trúc câu trong tiếng Anh thông dụng và đầy đủ nhất
Quá khứ của look là gì? Khi nào thì chia quá khứ của look?
Động từ look tùy vào ngữ cảnh, mà động từ look sẽ được chia phù hợp với cấu trúc ngữ pháp.
1. Quá khứ của look
Khi học cách chia động từ look, trường hợp phổ biến và cơ bản nhất là chia động từ này ở thì quá khứ.
Look là một động từ có quy tắc, vì vậy cách chia quá khứ khá đơn giản: chỉ cần thêm “-ed” vào sau động từ. Khi đó, ta có dạng looked, chính là quá khứ của look.
Looked được dùng cho:
• Quá khứ đơn (V2)
• Quá khứ phân từ (V3)
Về phát âm:
• Look (dạng nguyên thể) phát âm là /lʊk/
• Looked (dạng quá khứ) phát âm là /lʊkt/, với âm /t/ ở cuối do “-ed” đi sau âm /k/
| Verb | Form | Ví dụ |
| V1 | look | I look happy today. |
| V2 | looked | She looked tired yesterday. |
| V3 | looked | He has looked everywhere for his keys. |
2. Khi nào dùng quá khứ của look?
Dạng quá khứ của look sẽ được dùng trong các thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, thì quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ, và dùng trong các thì hiện tại hoàn thành, tương lai hoàn thành dưới dạng quá khứ phân từ.
Ngoài được dùng trong các thì ngữ pháp, quá khứ của look, từ looked còn được dùng trong câu bị động và được chia dưới dạng như tính từ trong câu mô tả trạng thái.
Ví dụ:
• She looked at the clock and left. (Cô ấy đã nhìn đồng hồ và rời đi.)
• She had looked for keys before she realized they were in her bag. (Cô ấy đã tìm chìa khóa trước khi nhận ra chúng ở trong túi.)
• They have looked very happy since marriage. (Họ trông rất hạnh phúc từ khi kết hôn.)
• The documents were looked at carefully before being signed. (Các tài liệu đã được xem xét rất cẩn thận trước khi ký.)
• You looked nervous yesterday. (Bạn trông lo lắng ngày hôm qua.)
Bên cạnh quá khứ của look, động từ của look cũng được chia dưới dạng động từ số ít “looks” hoặc thêm V-ing “looking” trong nhiều trường hợp tùy theo ngữ cảnh.
>>> Tìm hiểu thêm: Thì quá khứ đơn (Past simple): Cách dùng & dấu hiệu nhận biết
Một số phrasal verb với quá khứ của look
Động từ quá khứ của look cũng có thể kết hợp với nhiều giới từ khác để hình thành các cụm động từ (phrasal verb) mang nhiều nghĩa khác nhau.
| Phrasal verbs | Dịch nghĩa | Ví dụ |
| Looked after | Chăm sóc | She looked after her cousin last weekend. (Cô ấy đã chăm sóc em họ cuối tuần trước.) |
| Looked for | Tìm kiếm | She looked for his passport for an hour. (Cô ấy đã tìm hộ chiếu một tiếng.) |
| Looked up | Tra cứu, cải thiện | They looked up the address. (Họ đã tra cứu địa chỉ.) |
| Looked into | Điều tra, xem xét | The manager looked into the complaint. (Quản lý đã xem xét các khiếu nại.) |
| Looked out (for) | Cảnh giác, chú ý | She looked out for icy roads yesterday. (Cô ấy đã chú ý về đường đóng băng hôm qua.) |
| Looked through | Đọc lướt, xem lướt | I looked through the files but found nothing. (Tôi đã đọc lướt qua hồ sơ nhưng không thấy gì.) |
| Looked back (on) | Hồi tưởng | They looked back on their school days fondly. (Họ đã hồi tưởng thời đi học một cách vui vẻ.) |
| Looked up to | Kính trọng, ngưỡng mộ | He looked up to his teacher. (Anh ấy rất ngưỡng mộ thầy giáo của mình.) |
| Looked down on | Coi thường | Some people looked down on him, but he proved them wrong. (Một số người đã coi thường anh ấy, nhưng anh ấy đã chứng minh họ sai.) |
| Looked ahead | Nhìn về phía trước, lên kế hoạch | She looked ahead and planned carefully. (Cô ấy đã nhìn trước và lên kế hoạch cẩn thận.) |
| Looked beyond | Nhìn xa hơn, nhìn rộng hơn | He looked beyond the immediate problems. (Anh ấy đã nhìn rộng hơn những vấn đề trước mắt.) |
| Looked over | Xem xét lại, kiểm tra lại | He looked over the contract before signing. (Anh ấy đã xem qua hợp đồng trước khi ký.) |
>>> Tìm hiểu thêm: Trọn bộ quy tắc phát âm tiếng Anh chuẩn và đầy đủ nhất
Bài tập chia động từ look có đáp án
Các bài tập dưới đây sẽ giúp bạn ôn luyện và ghi nhớ cách dùng quá khứ của look trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, kèm đáp án để bạn dễ dàng kiểm tra và củng cố kiến thức.
Bài 1: Chia động từ thích hợp trong các câu sau
1. She ______ at me and smiled yesterday.
2. They ______ for a solution when I came in.
3. He always ______ confident before a presentation.
4. I ______ forward to hearing from you soon.
5. The documents ______ into by the police last week.
6. At this moment, the children ______ out of the window.
7. By the time we arrived, she already ______ through the report.
8. He ______ after his younger sister yesterday evening.
9. She usually ______ tired after work.
10. While I was walking, I ______ back and saw my friend.
11. They ______ through the book carefully this morning.
12. We ______ for our teacher right now.
13. The problem will be ______ into by the committee.
14. I ______ up to my grandfather since I was a child.
15. By next year, I ______ through all the case files.
16. He ______ at the painting when the phone rang.
17. The little boy appeared well ______ by his parents.
18. I ______ around the room but couldn’t find my wallet.
19. She ______ for the bus every morning.
20. They ______ through the emails before replying yesterday.
Đáp án bài tập quá khứ của look
1. looked
2. were looking
3. looks
4. look
5. were looked
6. are looking
7. had looked
8. looked
9. looks
10. looked
11. looked
12. are looking
13. looked
14. have looked
15. will have looked
16. was looking
17. looked after
18. looked
19. looks
20. looked
>>> Tìm hiểu thêm: Bài tập chia động từ trong tiếng Anh (Có đáp án)
Bài 2: Điền phrasal verb look thích hợp vào chỗ trống. Lưu ý chia thì cho phù hợp với câu
1. She ______ her neighbor’s plants while they were away last week.
2. I ______ my old notebook right now.
3. The police ______ the case for several days before arrest.
4. He ______ his coach since he was a kid.
5. She ______ all the emails before replying.
6. The teacher ______ the students’ essays this morning.
7. Please ______ any suspicious activity.
8. He ______ short-term profits and planned long-term.
9. I ______ my keys yesterday but couldn’t find them.
10. She ______ many successful entrepreneurs.
11. The committee ______ the proposal before approval.
12. They ______ the contract and found a clause missing.
13. She ______ the bus every morning.
14. I ______ my first year at university with nostalgia.
15. They ______ the blueprint before construction.
Đáp án bài tập quá khứ của look
1. looked after
2. am looking for
3. had been looking into
4. has looked up to
5. looked through
6. looked over
7. look out for
8. looked beyond
9. looked for
10. looks up to
11. looked into
12. looked through
13. looks out for
14. look back on
15. looked over
Bài viết trên đã giúp bạn nắm rõ quá khứ của look, một động từ có quy tắc dễ nhớ, cũng dễ dùng. Bằng cách luyện tập thường xuyên các bài tập và sử dụng nhiều các tình huống sử dụng quá khứ của look sẽ giúp bạn nhanh chóng nắm rõ từ vựng này. Chúc bạn học tiếng Anh thật tốt.
>>> Tìm hiểu thêm: Bảng 360+ động từ bất quy tắc tiếng Anh PDF đầy đủ nhất 2025





